anm

[Mỹ]/ˌeɪ ˈɛn ˈɛm/
[Anh]/ˌeɪ ˈɛn ˈɛm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chú thích; ghi chú; nhận xét; quan sát
abbr. Amnaerkning (Tiếng Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển) chữ viết tắt của chú thích, ghi chú, nhận xét, quan sát
Các dạng của từ
so sánh hơnanmer

Câu ví dụ

she likes coffee and tea

Cô ấy thích cà phê và trà

he is tall and handsome

Anh ấy cao và đẹp trai

they went to the store and bought food

Họ đã đi đến cửa hàng và mua thức ăn

the weather is cold and rainy today

Thời tiết hôm nay lạnh và mưa

i need to study and finish my homework

Tôi cần học và hoàn thành bài tập về nhà

she is kind and helpful to everyone

Cô ấy thân thiện và giúp đỡ mọi người

we sang and danced at the party

Chúng tôi đã hát và nhảy múa tại bữa tiệc

the book is interesting and informative

Cuốn sách này rất thú vị và bổ ích

he works hard and earns good money

Anh ấy làm việc chăm chỉ và kiếm được nhiều tiền

please sit down and make yourself comfortable

Xin mời ngồi xuống và thư giãn

they live in a big house and have a garden

Họ sống trong một ngôi nhà lớn và có vườn

she studied hard and passed the exam

Cô ấy học chăm chỉ và đã qua kỳ thi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay