anna

[Mỹ]/'ænə/
[Anh]/ˈɑnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Anna - một tên gọi nữ có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, có nghĩa là "ân sủng".
Word Forms
số nhiềuannas

Cụm từ & Cách kết hợp

anna kournikova

anna kournikova

anna sui

anna sui

Câu ví dụ

the year that Anna was born.

năm mà Anna được sinh ra.

Anna was awakened by the telephone.

Anna bị đánh thức bởi điện thoại.

Anna accidentally ran over their cat.

Anna vô tình lái xe đè lên mèo của họ.

Anna smouldered with indignation.

Anna bực bội và phẫn nộ.

I mistook Anna for his sister.

Tôi đã nhầm Anna là chị gái của anh ấy.

Anna was almost crying with frustration.

Anna gần như khóc vì thất vọng.

Anna has suffered a great deal already.

Anna đã phải chịu rất nhiều rồi.

Anna pulled a funny face at the girl.

Anna làm mặt hề trước mặt cô gái.

Anna nodded over her book.

Anna gật đầu khi đang đọc sách.

he tracked Anna to her room.

anh ta đã theo dõi Anna đến phòng của cô.

Anna recoiled in horror as the snake approached.

Anna rụt người lại vì kinh hoàng khi con rắn đến gần.

Anna angled her camera towards the tree.

Anna nghiêng máy ảnh của cô về phía cây.

after Anna's kindness I wouldn't want to seem ungracious.

sau khi Anna tử tế, tôi không muốn tỏ ra bất lịch sự.

The foodie Anna is crazy about spicy chicken and mapo tofu.

Anna, một người đam mê ẩm thực, rất thích gà cay và đậu mapo.

she grabbed Anna's arm, her fingers sinking into the flesh.

cô ta tóm lấy cánh tay Anna, ngón tay của cô ta chìm vào da thịt.

Mum took Anna away, scolding her for her bad behaviour.

Mẹ đưa Anna đi, trách móc cô bé vì hành vi плохо của cô bé.

The programme brought Anna face to face with her father for the first time in her life.

Chương trình đã đưa Anna đối diện với cha của cô bé lần đầu tiên trong cuộc đời.

The findings come from research by geoscientist Anna Petts at the University of Adelaide in Australia.

Những phát hiện này có được từ nghiên cứu của nhà địa chất Anna Petts tại Đại học Adelaide ở Úc.

Anna was laughing up her sleeve when Joe fell into the trap she set.

Anna cười thầm khi Joe rơi vào cái bẫy mà cô ta giăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay