anomers

[Mỹ]/ˈænəməz/
[Anh]/ˈænəmərz/

Dịch

n. Các đồng phân lập thể của đường vòng có sự khác biệt về cấu hình tại nguyên tử cacbon hemiacetal hoặc hemiketal (cacbon dị vòng), thường là kết quả của sự tạo vòng của aldose hoặc ketose.

Cụm từ & Cách kết hợp

alpha anomers

alpha anomers

beta anomers

beta anomers

anomers interconvert

anomers interconvert

anomers differ

anomers differ

Câu ví dụ

anomers are stereoisomers that differ at the anomeric carbon atom in cyclic sugars.

anomer là các đồng phân lập thể khác nhau tại nguyên tử cacbon anomer trong đường vòng.

the alpha and beta anomers interconvert through the open-chain form in aqueous solution.

anomer alpha và beta có thể chuyển đổi lẫn nhau thông qua dạng chuỗi hở trong dung dịch nước.

anomeric effect significantly influences the relative stability of anomers in pyranose rings.

Hiệu ứng anomer ảnh hưởng đáng kể đến độ ổn định tương đối của các anomer trong vòng pyranose.

glycosidic bonds form when the anomeric carbon of one sugar reacts with a hydroxyl group of another.

Liên kết glycosidic hình thành khi nguyên tử cacbon anomer của một đường phản ứng với nhóm hydroxyl của đường khác.

the anomeric configuration determines whether a glycoside is an alpha or beta anomer.

Cấu hình anomer xác định glycoside là anomer alpha hay beta.

mutarotation is the process by which anomers reach equilibrium through ring opening and closing.

Mutarotation là quá trình mà các anomer đạt đến trạng thái cân bằng thông qua việc mở và đóng vòng.

nmr spectroscopy provides a reliable method for distinguishing anomers based on their chemical shifts.

Spectroscopy NMR cung cấp phương pháp đáng tin cậy để phân biệt các anomer dựa trên sự dịch chuyển hóa học của chúng.

the anomeric ratio at equilibrium varies depending on the specific sugar and solvent conditions.

Tỷ lệ anomer tại trạng thái cân bằng thay đổi tùy thuộc vào đường cụ thể và điều kiện dung môi.

enzymes such as glycosidases are highly specific for cleaving particular anomers of glycosidic bonds.

Enzyme như glycosidase có tính đặc hiệu cao trong việc cắt các anomer cụ thể của liên kết glycosidic.

anomeric carbon undergoes nucleophilic attack during the formation of glycosidic linkages.

Nguyên tử cacbon anomer bị tấn công bởi nucleophile trong quá trình hình thành liên kết glycosidic.

the sweetness perception of sugars can be affected by the proportion of different anomers present.

Cảm giác ngọt của đường có thể bị ảnh hưởng bởi tỷ lệ các anomer khác nhau có mặt.

acid catalysis promotes anomerization by facilitating the ring-opening step of sugars.

Phản ứng xúc tác axit thúc đẩy quá trình anomer hóa bằng cách hỗ trợ bước mở vòng của đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay