anted

[Mỹ]/ænt/
[Anh]/ænt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. côn trùng nhỏ, kiến thợ

Cụm từ & Cách kết hợp

colony of ants

thuộc địa kiến

ant hill

đụn kiến

fire ant

kiến lửa

Câu ví dụ

The ant is a social insect.

Con kiến là một loài côn trùng xã hội.

This is an ants' nest.

Đây là tổ kiến.

Ants are social insects.

Kiến là loài côn trùng xã hội.

an armada of ants crossing the lawn.

Một hạm đội kiến băng qua sân cỏ.

The industry of these little ants is wonderful to behold.

Sự cần cù của những con kiến nhỏ này thật tuyệt vời để chiêm ngưỡng.

A swarm of ants are moving busily.

Một đàn kiến đang di chuyển hối hả.

They anted up 100, 000 yuan to build a museum.

Họ đã đóng góp 100.000 tệ để xây dựng một bảo tàng.

It does not eat the ant or the katydid.

Nó không ăn con kiến hoặc con ve sầu.

Some ants eject formic acid when irritated.

Một số loài kiến tiết ra axit formic khi bị kích thích.

Better work as hard as an ant than lead a parasitic life as a sparrow.

Tốt hơn là làm việc chăm chỉ như một con kiến hơn là sống寄生 như một chim sẻ.

The ant is the most industrious animal; however, it is the most taciturn one.

Con kiến là loài động vật cần cù nhất; tuy nhiên, nó là loài ít nói nhất.

The little ant walked in front of the chilopod in the field .

Con kiến nhỏ đi trước chân tay trong đồng.

The ants have cornered the rustler and are attacking it.

Những con kiến đã dồn kẻ trộm vào đường cùng và đang tấn công hắn.

A bit of mould is a pleiad of flowers;a nebula is an ant-hill of stars.

Một chút nấm mốc là một chòm sao hoa; một tinh vân là một nấp kiến của các ngôi sao.

Vital, postindustrial paradigms are hidden in every jungly ant hill.

Những mô hình sau công nghiệp quan trọng bị ẩn giấu trong mọi nấp kiến rậm rạp.

One ant-hole may cause the collapse of a thousand-li dyke.

Một hang kiến có thể gây ra sự sụp đổ của một đê điều dài ngàn dặm.

he anted up $925,000 of his own money.

Anh ấy đã đóng góp 925.000 đô la từ tiền của mình.

Here, two leafcutter ants dismantle a leaf in Peru's Manu National Forest.

Ở đây, hai con kiến cắt lá tháo dỡ một chiếc lá trong Khu bảo tồn quốc gia Manu của Peru.

She had ants in her pants ever since she won that ticket to Bermuda.

Cô ấy đã rất lo lắng kể từ khi trúng vé đến Bermuda.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay