anthocyanins

[Mỹ]/[ˌænθoʊˈsaɪən]/
[Anh]/[ˌænθoʊˈsaɪən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lớp sắc tố tan trong nước gây ra các màu đỏ, tím và xanh trong nhiều loại thực vật và trái cây.
n., pl. Các sắc tố anthocyanin.

Cụm từ & Cách kết hợp

anthocyanins provide

anthocyanins cung cấp

rich in anthocyanins

giàu anthocyanins

anthocyanins protect

anthocyanins bảo vệ

finding anthocyanins

tìm thấy anthocyanins

anthocyanins are antioxidants

anthocyanins là chất chống oxy hóa

consuming anthocyanins

tiêu thụ anthocyanins

anthocyanins enhance

anthocyanins làm tăng

extracting anthocyanins

chiết xuất anthocyanins

foods with anthocyanins

thức ăn chứa anthocyanins

Câu ví dụ

fruits like blueberries and raspberries are rich in anthocyanins.

Quả mọng như việt quất và dâu tây giàu anthocyanin.

anthocyanins contribute to the vibrant red color of many berries.

Anthocyanin góp phần tạo ra màu đỏ rực rỡ của nhiều loại quả mọng.

researchers are studying anthocyanins for their potential health benefits.

Nghiên cứu đang tìm hiểu về anthocyanin vì lợi ích sức khỏe tiềm năng của chúng.

the anthocyanin content in these apples is exceptionally high.

Nội dung anthocyanin trong những quả táo này là đặc biệt cao.

anthocyanins are powerful antioxidants found in various plants.

Anthocyanin là các chất chống oxy hóa mạnh được tìm thấy trong nhiều loại thực vật.

adding anthocyanin-rich foods to your diet is a good idea.

Việc thêm vào chế độ ăn những thực phẩm giàu anthocyanin là một ý tưởng tốt.

the purple hue of the eggplant is due to anthocyanins.

Màu tím của cà tím là do anthocyanin.

we analyzed the anthocyanin profile of different berry varieties.

Chúng tôi đã phân tích hồ sơ anthocyanin của các giống quả mọng khác nhau.

anthocyanins may play a role in protecting against chronic diseases.

Anthocyanin có thể đóng vai trò trong việc bảo vệ chống lại các bệnh mãn tính.

the extraction of anthocyanins from grapes is a common process.

Việc chiết xuất anthocyanin từ nho là một quy trình phổ biến.

anthocyanins are water-soluble pigments responsible for red, blue, and purple colors.

Anthocyanin là các sắc tố tan trong nước chịu trách nhiệm cho các màu đỏ, xanh lam và tím.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay