anthropometry

[Mỹ]/ˌænθrəˈpɒmɪtri/
[Anh]/ˌæntrəˈpɒmɪtrē/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự đo lường cơ thể con người, đặc biệt là cho các mục đích y tế hoặc khoa học.; Nhân trắc học như một lĩnh vực nghiên cứu.
Word Forms
số nhiềuanthropometries

Câu ví dụ

anthropometry is the study of human body measurements.

danh pháp đo lường con người là nghiên cứu về các phép đo cơ thể người.

anthropometry plays a crucial role in fields like fashion and furniture design.

danh pháp đo lường con người đóng vai trò quan trọng trong các lĩnh vực như thiết kế thời trang và nội thất.

researchers use anthropometry to understand human growth and development.

các nhà nghiên cứu sử dụng danh pháp đo lường con người để hiểu về sự phát triển và tăng trưởng của con người.

the field of anthropometry has evolved significantly over the years.

lĩnh vực danh pháp đo lường con người đã phát triển đáng kể trong những năm qua.

anthropometry helps to ensure that products are comfortable and functional for users.

danh pháp đo lường con người giúp đảm bảo rằng sản phẩm thoải mái và có chức năng cho người dùng.

anthropometry can be applied to a wide range of industries and applications.

danh pháp đo lường con người có thể được áp dụng cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay