anti-cosmology

[Mỹ]/[ˌæntiːˈkɒs.mə.lə.dʒi]/
[Anh]/[ˌæntiːˈkɒs.mə.lə.dʒi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-cosmology arguments

lập luận phản vũ trụ học

rejecting anti-cosmology

phản đối vũ trụ học phản đối

anti-cosmology research

nghiên cứu phản vũ trụ học

presenting anti-cosmology

trình bày quan điểm phản vũ trụ học

anti-cosmology view

quan điểm phản vũ trụ học

challenging anti-cosmology

thách thức vũ trụ học phản đối

anti-cosmology theory

lý thuyết phản vũ trụ học

criticizing anti-cosmology

tán thành vũ trụ học phản đối

examining anti-cosmology

khảo sát vũ trụ học phản đối

embracing anti-cosmology

chấp nhận vũ trụ học phản đối

Câu ví dụ

the fringe scientist proposed an anti-cosmology challenging standard models.

Khoa học gia ngoài lề đã đề xuất một học thuyết phản vũ trụ học thách thức các mô hình tiêu chuẩn.

his anti-cosmology research was met with skepticism by the scientific community.

Nghiên cứu phản vũ trụ học của ông đã vấp phải sự hoài nghi từ cộng đồng khoa học.

she argued that the prevailing cosmology ignored crucial observational data, forming an anti-cosmology.

Cô cho rằng vũ trụ học phổ biến đang bỏ qua dữ liệu quan sát then chốt, tạo ra một phản vũ trụ học.

the anti-cosmology framework suggested a universe with a fundamentally different structure.

Khung phản vũ trụ học gợi ý một vũ trụ với cấu trúc hoàn toàn khác biệt.

he developed a complex mathematical model to support his anti-cosmology hypothesis.

Ông đã phát triển một mô hình toán học phức tạp để hỗ trợ giả thuyết phản vũ trụ học của mình.

the peer-reviewed journal rejected the paper presenting the anti-cosmology theory.

Tạp chí được đánh giá đồng đẳng đã từ chối bài viết trình bày lý thuyết phản vũ trụ học.

despite the lack of support, he remained committed to his radical anti-cosmology.

Dù thiếu sự ủng hộ, ông vẫn trung thành với học thuyết phản vũ trụ học cực đoan của mình.

the anti-cosmology perspective questioned the validity of dark matter and dark energy.

Quan điểm phản vũ trụ học đặt nghi vấn về tính hợp lệ của vật chất tối và năng lượng tối.

a key tenet of their anti-cosmology was the rejection of the big bang theory.

Một nguyên tắc cốt lõi của phản vũ trụ học của họ là từ chối thuyết vụ nổ lớn.

the conference featured a presentation on a novel anti-cosmology interpretation of galactic rotation curves.

Hội nghị có một bài trình bày về cách diễn giải mới của phản vũ trụ học liên quan đến các đường cong quay của thiên hà.

his anti-cosmology challenged the established paradigm of cosmic expansion.

Phản vũ trụ học của ông đã thách thức quan điểm phổ biến về sự giãn nở vũ trụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay