anti-terrorism

[Mỹ]/[ˌænti ˈterərɪzəm]/
[Anh]/[ˌænti ˈterərɪzəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chính sách hoặc thực hành nhằm chống lại chủ nghĩa khủng bố; các biện pháp được thực hiện để ngăn chặn hoặc chống lại chủ nghĩa khủng bố.
adj. Liên quan đến hoặc được thiết kế để ngăn chặn chủ nghĩa khủng bố.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-terrorism efforts

những nỗ lực chống khủng bố

anti-terrorism measures

những biện pháp chống khủng bố

anti-terrorism strategy

chiến lược chống khủng bố

combating anti-terrorism

chống lại khủng bố

anti-terrorism legislation

luật chống khủng bố

anti-terrorism training

huấn luyện chống khủng bố

anti-terrorism unit

đơn vị chống khủng bố

post-anti-terrorism

sau chống khủng bố

anti-terrorism funding

khoản tài chính chống khủng bố

global anti-terrorism

chống khủng bố toàn cầu

Câu ví dụ

the government launched a new anti-terrorism initiative.

Chính phủ đã triển khai một sáng kiến chống khủng bố mới.

anti-terrorism measures have been tightened at airports.

Các biện pháp chống khủng bố đã được siết chặt tại sân bay.

international cooperation is crucial for effective anti-terrorism efforts.

Hợp tác quốc tế là yếu tố then chốt cho các nỗ lực chống khủng bố hiệu quả.

the police conducted an anti-terrorism drill in the city center.

Cảnh sát đã tổ chức một buổi diễn tập chống khủng bố tại trung tâm thành phố.

intelligence gathering is a key component of anti-terrorism strategies.

Thu thập thông tin là một thành phần quan trọng trong chiến lược chống khủng bố.

the new law aims to strengthen anti-terrorism legislation.

Luật mới nhằm củng cố các quy định pháp luật chống khủng bố.

we need to improve our anti-terrorism preparedness.

Chúng ta cần cải thiện khả năng chuẩn bị chống khủng bố.

the anti-terrorism unit investigated the suspicious package.

Đơn vị chống khủng bố đã điều tra gói hàng nghi ngờ.

public awareness campaigns are important for anti-terrorism.

Các chiến dịch nâng cao nhận thức cộng đồng là rất quan trọng đối với công tác chống khủng bố.

the focus of anti-terrorism has shifted to online radicalization.

Tập trung của công tác chống khủng bố đã chuyển hướng sang quá trình cực đoan hóa trực tuyến.

the country is committed to global anti-terrorism efforts.

Quốc gia này cam kết tham gia vào các nỗ lực chống khủng bố toàn cầu.

financial institutions are assisting in anti-terrorism investigations.

Các tổ chức tài chính đang hỗ trợ điều tra chống khủng bố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay