antibacterials

[Mỹ]/ˌæntɪbæk'tɪərɪəl/
[Anh]/ˌæntɪbæk'tɪrɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chống lại sự phát triển của vi khuẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

antibacterial properties

tính chất kháng khuẩn

antibacterial soap

xà phòng kháng khuẩn

antibacterial agent

chất kháng khuẩn

antibacterial spectrum

phạm vi kháng khuẩn

Câu ví dụ

Quinolone is known as broad antibacterial spectrum,high potency,no crossing drugresistance with other antibacterial drugs,and easy and low cost to administer.

Quinolone được biết đến như một phổ kháng sinh rộng, có hiệu lực cao, không gây kháng thuốc chéo với các thuốc kháng sinh khác và dễ dàng, chi phí thấp để sử dụng.

Fucidin has a powerful antibacterial activity against a number of gram-positive microorganisms.

Fucidin có hoạt tính kháng khuẩn mạnh mẽ đối với một số vi sinh vật gram dương.

He introduced (1935) the use of Prontosil, the first sulfonamide antibacterial drug, as a cure for puerperal fever.

Ông ấy đã giới thiệu (năm 1935) việc sử dụng Prontosil, loại thuốc kháng sinh sulfonamide đầu tiên, như một phương pháp điều trị sốt hậu sản.

With the abusage of antibacterial agent,many social and economic problems has occurred such as bacterium resistance and high ratio of adverse drug reaction.

Với sự lạm dụng của tác nhân kháng khuẩn, nhiều vấn đề xã hội và kinh tế đã xảy ra như khả năng kháng khuẩn và tỷ lệ cao của phản ứng bất lợi của thuốc.

5、Antibacterial and antigas features:to prevent mildew and all kinds of poisonous fungi from inhabiting.And reduce the harm to the human body.

5、Tính năng kháng khuẩn và chống nấm mốc: ngăn ngừa nấm mốc và tất cả các loại nấm độc xâm nhập. Và giảm tác hại đến cơ thể người.

An antibacterial substance, such as colicin, produced by a strain of certain bacteria and harmful to another strain within the same family.

Một chất kháng khuẩn, chẳng hạn như colicin, được sản xuất bởi một chủng của một số vi khuẩn nhất định và có hại cho một chủng khác trong cùng một họ.

Abstract: Berberine chloride (BC) is a major active constituent of coptis and can be used as an antipyrotic and antibacterial medicine.

Tóm tắt: Muối Berberine (BC) là một thành phần hoạt động chính của coptis và có thể được sử dụng như một loại thuốc antipyretic và kháng khuẩn.

It comes to the conclusion that the glycoprotein of F. bacterium is able to stimulate activities of lectin, phenoloxidase, bacteriolytic and antibacterial in blood-lymph of crayfish.

Nó đi đến kết luận rằng glycoprotein của vi khuẩn F. có khả năng kích thích các hoạt động của lectin, phenoloxidase, bacteriolytic và kháng khuẩn trong máu-linh của tôm hùm.

an antibacterial agent (trade name Mandelamine) that is contained in many products that are used to treat urinary infections.

một chất kháng khuẩn (tên thương mại Mandelamine) có chứa trong nhiều sản phẩm được sử dụng để điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu.

The antibacterial action of the rhizomorph from the Armillaria mella was studied by the methods of agar diffusion, liquid cultivation and surviving bacteria count.

Hiệu quả kháng khuẩn của rhizomorph từ Armillaria mella được nghiên cứu bằng phương pháp khuếch tán agar, nuôi cấy lỏng và đếm số lượng vi khuẩn còn sót lại.

(3) is tasted originally for weak base, can fluid of alkalify make water, adjust uric fluid acid-base value, be helpful for antibacterial content producing effect.

(3) ban đầu được thử cho bazơ yếu, có thể làm cho nước bằng chất lỏng kiềm, điều chỉnh giá trị axit-bazơ của dịch uric, hữu ích cho hiệu quả sản xuất nội dung kháng khuẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay