anticyclones

[Mỹ]/ˌæn.tɪˈsaɪ.kləʊnz/
[Anh]/ˌæn.t̬iˈsaɪ.kləʊnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hệ thống thời tiết xoáy được đặc trưng bởi áp suất khí quyển cao và xoay theo chiều kim đồng hồ ở Bắc Bán cầu, ngược chiều kim đồng hồ ở Nam Bán cầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

high-pressure anticyclones

khu vực áp cao

anticyclone formation

sự hình thành của áp cao

influence of anticyclones

ảnh hưởng của áp cao

tracking anticyclones

theo dõi áp cao

anticyclone movement

sự chuyển động của áp cao

strong anticyclones

áp cao mạnh

anticyclone center

trung tâm áp cao

anticyclones and temperature

áp cao và nhiệt độ

Câu ví dụ

high-pressure anticyclones often bring clear skies and calm weather.

các xoáy thuận áp cao thường mang lại bầu trời quang đãng và thời tiết ôn hòa.

the formation of anticyclones is a complex meteorological phenomenon.

sự hình thành của các xoáy thuận áp cao là một hiện tượng khí tượng phức tạp.

meteorologists track the movement of anticyclones to predict weather patterns.

các nhà khí tượng học theo dõi chuyển động của các xoáy thuận áp cao để dự đoán các kiểu thời tiết.

anticyclones can influence temperatures and wind direction.

các xoáy thuận áp cao có thể ảnh hưởng đến nhiệt độ và hướng gió.

strong anticyclones can create a stable atmosphere.

các xoáy thuận áp cao mạnh có thể tạo ra một tầng khí quyển ổn định.

the presence of anticyclones can suppress thunderstorm activity.

sự hiện diện của các xoáy thuận áp cao có thể hạn chế hoạt động giông bão.

anticyclones are a key factor in shaping global weather systems.

các xoáy thuận áp cao là một yếu tố quan trọng trong việc định hình các hệ thống thời tiết toàn cầu.

understanding anticyclone dynamics is crucial for accurate weather forecasting.

hiểu rõ động lực học của các xoáy thuận áp cao là rất quan trọng để dự báo thời tiết chính xác.

warm-core anticyclones are associated with fair weather conditions.

các xoáy thuận áp cao lõi ấm liên quan đến điều kiện thời tiết tốt đẹp.

cold-core anticyclones can bring colder temperatures and snow.

các xoáy thuận áp cao lõi lạnh có thể mang lại nhiệt độ thấp hơn và tuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay