antiestablishmentarianisms

[US]/æntiːɪstæblɪʃ-mən'tɛəriə,nɪzəm/
[UK]/ænˈtaɪˌɛstæblɪʃ-məntɛəriənɪzm/

Translation

n. niềm tin hoặc thái độ phản đối các thể chế và quyền lực đã được thiết lập

Example Sentences

the artist's work often explored themes of antiestablishmentarianisms and rebellion.

công việc của nghệ sĩ thường khám phá các chủ đề về chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống và nổi loạn.

his writings challenged traditional norms and embraced various forms of antiestablishmentarianisms.

các bài viết của ông đã thách thức các chuẩn mực truyền thống và đón nhận nhiều hình thức chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống.

the rise of antiestablishmentarianisms in the 20th century led to significant social and political changes.

sự trỗi dậy của chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống thế kỷ 20 đã dẫn đến những thay đổi xã hội và chính trị đáng kể.

many young people today identify with antiestablishmentarianisms as they seek alternative ways of living.

nhiều người trẻ hiện nay đồng cảm với chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống khi họ tìm kiếm những cách sống thay thế.

the philosopher argued that antiestablishmentarianisms are essential for individual growth and societal progress.

nhà triết học lập luận rằng chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân và tiến bộ xã hội.

antiestablishmentarianisms often manifest in artistic expression, challenging conventional ideas and norms.

chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống thường biểu hiện trong sự thể hiện nghệ thuật, thách thức các ý tưởng và chuẩn mực truyền thống.

understanding the historical context of antiestablishmentarianisms can shed light on contemporary social movements.

hiểu bối cảnh lịch sử của chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống có thể làm sáng tỏ các phong trào xã hội đương đại.

the novel explored the complexities and contradictions inherent in various forms of antiestablishmentarianisms.

tiểu thuyết khám phá những phức tạp và mâu thuẫn vốn có trong nhiều hình thức chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống.

while some embrace antiestablishmentarianisms, others find stability and security in established institutions.

trong khi một số người đón nhận chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống, những người khác lại tìm thấy sự ổn định và an toàn trong các tổ chức đã được thành lập.

the rise of digital technology has fueled new forms of antiestablishmentarianisms and online activism.

sự trỗi dậy của công nghệ kỹ thuật số đã thúc đẩy các hình thức chống lại chủ nghĩa chống lại hệ thống và chủ động trực tuyến mới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now