antiquaires

[Mỹ]/ˌɑ̃tiˈkɛəz/
[Anh]/ˌɑ̃tiˈkɛrz/

Dịch

pn.Antiquaire (tên riêng)

Cụm từ & Cách kết hợp

famous antiquaires

những nhà sưu tập cổ vật nổi tiếng

antiquaires parisiens

những nhà sưu tập cổ vật ở Paris

antiquaires et brocanteurs

những nhà sưu tập cổ vật và người buôn đồ cổ

les antiquaires

những nhà sưu tập cổ vật

antiquaires directory

địa chỉ các nhà sưu tập cổ vật

renowned antiquaires

những nhà sưu tập cổ vật nổi tiếng

antiquaires association

hiệp hội các nhà sưu tập cổ vật

antiquaires marketplace

thị trường các nhà sưu tập cổ vật

antiquaires exhibition

triển lãm các nhà sưu tập cổ vật

antiquaires of paris

những nhà sưu tập cổ vật ở Paris

Câu ví dụ

the antiquaires in the marais district have exquisite 18th-century furniture.

Các nhà buôn đồ cổ ở khu Marais có những món đồ nội thất tuyệt đẹp thế kỷ 18.

many antiquaires specialize in a particular era or type of object.

Nhiều nhà buôn đồ cổ chuyên về một thời kỳ cụ thể hoặc loại đồ vật nhất định.

the antiquaires' association holds an annual exhibition in september.

Hội đồng các nhà buôn đồ cổ tổ chức triển lãm hàng năm vào tháng chín.

serious collectors often consult antiquaires for authentication.

Các nhà sưu tập nghiêm túc thường tham khảo ý kiến các nhà buôn đồ cổ để xác minh tính xác thực.

the antiquaires carefully restored the damaged renaissance painting.

Các nhà buôn đồ cổ đã cẩn thận phục hồi bức tranh thời Phục hưng bị hư hỏng.

some antiquaires deal primarily with silver and metalware.

Một số nhà buôn đồ cổ chủ yếu kinh doanh với bạc và đồ kim loại.

the antiquaires negotiated a fair price for the baroque mirror.

Các nhà buôn đồ cổ đã thương lượng một mức giá hợp lý cho chiếc gương thời Phong cách Ba Khắc.

parisian antiquaires are known for their expertise and discretion.

Các nhà buôn đồ cổ ở Paris nổi tiếng với sự chuyên môn và sự kín đáo của họ.

the antiquaires provided certificates of authenticity for the heirloom.

Các nhà buôn đồ cổ đã cung cấp các chứng nhận xác thực cho món gia bảo.

young antiquaires are bringing new energy to the traditional trade.

Các nhà buôn đồ cổ trẻ đang mang lại năng lượng mới cho ngành nghề truyền thống.

the antiquaires' shop window displayed elegant art deco pieces.

Cửa hàng của các nhà buôn đồ cổ trưng bày những món đồ thời phong cách Nghệ thuật Deco tinh tế.

international antiquaires gather at the biennial fair in paris.

Các nhà buôn đồ cổ quốc tế tụ họp tại hội chợ hai năm một lần ở Paris.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay