respected by antiquaries
được các nhà cổ học kính trọng
appealing to antiquaries
thu hút các nhà cổ học
antiquaries and historians
các nhà cổ học và các nhà sử học
consulting with antiquaries
tham khảo ý kiến của các nhà cổ học
antiquaries often pore over old documents.
Những người nghiên cứu cổ vật thường dành nhiều thời gian nghiên cứu các tài liệu cổ.
the museum houses a collection of artifacts for the study of antiquaries.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các hiện vật để nghiên cứu về những người nghiên cứu cổ vật.
antiquaries are fascinated by ancient civilizations.
Những người nghiên cứu cổ vật bị cuốn hút bởi các nền văn minh cổ đại.
she became an antiquary after years as a historian.
Cô ấy trở thành một người nghiên cứu cổ vật sau nhiều năm làm việc với tư cách là một nhà sử học.
antiquaries use sophisticated tools to analyze artifacts.
Những người nghiên cứu cổ vật sử dụng các công cụ phức tạp để phân tích các hiện vật.
the antiquary carefully examined the inscription on the vase.
Người nghiên cứu cổ vật đã cẩn thận kiểm tra các chữ khắc trên bình.
he is a renowned antiquary with expertise in roman history.
Ông là một người nghiên cứu cổ vật nổi tiếng với chuyên môn về lịch sử La Mã.
antiquaries often collaborate with archaeologists on digs.
Những người nghiên cứu cổ vật thường hợp tác với các nhà khảo cổ học trong các cuộc khai quật.
the antiquary's findings shed new light on the past.
Những phát hiện của người nghiên cứu cổ vật làm sáng tỏ thêm về quá khứ.
antiquaries are dedicated to preserving historical treasures.
Những người nghiên cứu cổ vật tận tâm bảo tồn các kho báu lịch sử.
respected by antiquaries
được các nhà cổ học kính trọng
appealing to antiquaries
thu hút các nhà cổ học
antiquaries and historians
các nhà cổ học và các nhà sử học
consulting with antiquaries
tham khảo ý kiến của các nhà cổ học
antiquaries often pore over old documents.
Những người nghiên cứu cổ vật thường dành nhiều thời gian nghiên cứu các tài liệu cổ.
the museum houses a collection of artifacts for the study of antiquaries.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các hiện vật để nghiên cứu về những người nghiên cứu cổ vật.
antiquaries are fascinated by ancient civilizations.
Những người nghiên cứu cổ vật bị cuốn hút bởi các nền văn minh cổ đại.
she became an antiquary after years as a historian.
Cô ấy trở thành một người nghiên cứu cổ vật sau nhiều năm làm việc với tư cách là một nhà sử học.
antiquaries use sophisticated tools to analyze artifacts.
Những người nghiên cứu cổ vật sử dụng các công cụ phức tạp để phân tích các hiện vật.
the antiquary carefully examined the inscription on the vase.
Người nghiên cứu cổ vật đã cẩn thận kiểm tra các chữ khắc trên bình.
he is a renowned antiquary with expertise in roman history.
Ông là một người nghiên cứu cổ vật nổi tiếng với chuyên môn về lịch sử La Mã.
antiquaries often collaborate with archaeologists on digs.
Những người nghiên cứu cổ vật thường hợp tác với các nhà khảo cổ học trong các cuộc khai quật.
the antiquary's findings shed new light on the past.
Những phát hiện của người nghiên cứu cổ vật làm sáng tỏ thêm về quá khứ.
antiquaries are dedicated to preserving historical treasures.
Những người nghiên cứu cổ vật tận tâm bảo tồn các kho báu lịch sử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay