antivenene

[Mỹ]/ˌæn.tiˈven.iːn/
[Anh]/ˌæn.taɪˈven.iːn/

Dịch

n. kháng độc tố cho nọc rắn
Các dạng của từ
số nhiềuantivenenes

Cụm từ & Cách kết hợp

antivenene treatment

điều trị kháng độc

administering antivenene

tiêm kháng độc

antivenene injection

tiêm kháng độc

antivenene serum

nước kháng độc

antivenene therapy

điều trị kháng độc

antivenene available

kháng độc có sẵn

antivenene produced

kháng độc được sản xuất

administered antivenene

kháng độc được tiêm

antivenene doses

liều kháng độc

antivenene effective

kháng độc hiệu quả

Câu ví dụ

dokter memberikan serum antivenene kepada korban gigitan ular.

Bác sĩ đã tiêm serum kháng nọc rắn cho nạn nhân bị cắn.

persediaan antivenene rumah sakit menipis karena permintaannya tinggi.

Kho dự trữ kháng nọc rắn của bệnh viện đang cạn kiệt do nhu cầu cao.

para peneliti sedang mempelajari efektivitas berbagai merek antivenene.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hiệu quả của các loại kháng nọc rắn khác nhau.

di daerah terpencil, ketersediaan antivenene sering terbatas.

Ở những khu vực hẻo lánh, việc cung cấp kháng nọc rắn thường bị hạn chế.

beberapa pasien mengalami reaksi alergi terhadap antivenene.

Một số bệnh nhân có phản ứng dị ứng với kháng nọc rắn.

antivenene diberikan dalam waktu dua jam setelah gigitan.

Kháng nọc rắn được tiêm trong vòng hai giờ sau khi bị cắn.

rumah sakit tersebut memiliki stok antivenene yang cukup untuk keadaan darurat.

Bệnh viện đó có đủ lượng kháng nọc rắn dự trữ cho các tình huống khẩn cấp.

pasien dipantau dengan seksama setelah menerima antivenene.

Bệnh nhân được theo dõi cẩn thận sau khi nhận kháng nọc rắn.

harga antivenene sangat mahal sehingga tidak semua rumah sakit mampu membelinya.

Giá của kháng nọc rắn rất đắt nên không phải bệnh viện nào cũng có thể mua được.

peneliti mengembangkan antivenene baru yang lebih efektif.

Nghiên cứu viên đang phát triển loại kháng nọc rắn mới hiệu quả hơn.

pasien berusia lanjut memerlukan dosis antivenene yang disesuaikan.

Bệnh nhân cao tuổi cần liều kháng nọc rắn được điều chỉnh.

negara itu mengimpor antivenene dari produsen asing.

Quốc gia đó nhập khẩu kháng nọc rắn từ các nhà sản xuất nước ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay