antlion

[Mỹ]/ˈæntlaɪən/
[Anh]/ˈæntlaɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giai đoạn ấu trùng của loài côn trùng antlion, đào hố bẫy để bắt kiến; còn gọi là doodlebug; côn trùng trưởng thành thuộc họ Myrmeleontidae; thường được gọi là antlion.
Các dạng của từ
số nhiềuantlions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay