anuse

[Mỹ]/əˈnjuːz/
[Anh]/əˈnuːz/

Dịch

v. Làm phép xức dầu/ointment.
Các dạng của từ
số nhiềuanuses

Câu ví dụ

the report analyzes the causes of the financial crisis.

Báo cáo phân tích nguyên nhân của cuộc khủng hoảng tài chính.

we need to analyze the market trends before launching the product.

Chúng ta cần phân tích xu hướng thị trường trước khi ra mắt sản phẩm.

psychologists analyze human behavior in various social situations.

Các nhà tâm lý học phân tích hành vi con người trong các tình huống xã hội khác nhau.

it is difficult to analyze the data without proper software.

Rất khó phân tích dữ liệu mà không có phần mềm phù hợp.

the critic analyzed the painting in great detail.

Người phê bình đã phân tích bức tranh một cách chi tiết.

investigators are trying to analyze the evidence found at the scene.

Các điều tra viên đang cố gắng phân tích bằng chứng được tìm thấy tại hiện trường.

students must learn how to analyze literary texts effectively.

Học sinh phải học cách phân tích các văn bản văn học một cách hiệu quả.

let's analyze the pros and cons of this proposal.

Hãy cùng phân tích ưu và nhược điểm của đề xuất này.

the system is designed to analyze user feedback automatically.

Hệ thống được thiết kế để phân tích phản hồi của người dùng một cách tự động.

scientists analyze soil samples to determine pollution levels.

Các nhà khoa học phân tích mẫu đất để xác định mức độ ô nhiễm.

coaches analyze the game to improve the team's performance.

Các huấn luyện viên phân tích trận đấu để cải thiện hiệu suất của đội.

the machine learning model can analyze complex patterns.

Mô hình học máy có thể phân tích các mô hình phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay