anywhither

[Mỹ]/ˈɛnɪˌwɪðər/
[Anh]/əˈniˌwɪðər/

Dịch

adv. Đến bất kỳ hướng nào hoặc địa điểm nào; theo bất kỳ cách nào hoặc hình thức nào; đến bất kỳ mức độ nào.; Theo bất kỳ hướng nào.
Word Forms
số nhiềuanywhithers

Cụm từ & Cách kết hợp

go anywhither

đi bất cứ đâu

wander anywhither

lang thang bất cứ đâu

sent him anywhither

gửi anh ấy bất cứ đâu

send it anywhither

gửi nó bất cứ đâu

take him anywhither

đưa anh ấy bất cứ đâu

move anywhither

di chuyển bất cứ đâu

travel anywhither

du lịch bất cứ đâu

run anywhither for

chạy bất cứ đâu cho

Câu ví dụ

he could go anywhere, anytime, anywhither.

anh ấy có thể đi bất cứ đâu, bất cứ lúc nào, ở bất kỳ nơi nào.

her wanderlust took her anywhither she pleased.

nỗi khao khát được đi du lịch của cô ấy đưa cô ấy đến bất kỳ nơi nào cô ấy thích.

the search party looked for him anywhither they could think of.

nhóm tìm kiếm đã tìm kiếm anh ấy ở bất kỳ nơi nào họ có thể nghĩ ra.

don't go anywhither without telling me!

đừng đi đâu cả mà không báo cho tôi biết!

the wind could blow him anywhither.

gió có thể thổi anh ấy đi bất kỳ nơi nào.

his adventurous spirit led him to travel anywhither.

tinh thần phiêu lưu của anh ấy dẫn anh ấy đi du lịch ở bất kỳ nơi nào.

the cat could roam anywhither in the house.

con mèo có thể đi lang thang ở bất kỳ nơi nào trong nhà.

she was free to go anywhither she desired.

cô ấy được tự do đi bất cứ nơi nào cô ấy mong muốn.

no one could stop him from going anywhither.

không ai có thể ngăn cản anh ấy đi bất cứ nơi nào.

the ship sailed anywhither on the open sea.

con tàu đi bất cứ nơi nào trên biển mở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay