aoudad

[Mỹ]/ˈəʊ.dəd/
[Anh]/ˌoʊ.ˈdɑːd/

Dịch

n. Cừu hoang Bắc Mỹ với sừng dài, cong.
Word Forms
số nhiềuaoudads

Cụm từ & Cách kết hợp

aoudad sheep

linh dương horn

aoudad population

dân số linh dương horn

threatened aoudad

linh dương horn bị đe dọa

aoudad habitat

môi trường sống của linh dương horn

watch aoudad graze

xem linh dương horn ăn cỏ

aoudad conservation

bảo tồn linh dương horn

aoudad horns

sừng linh dương horn

aoudad trekking adventure

cuộc phiêu lưu đi bộ đường dài với linh dương horn

study aoudad behavior

nghiên cứu hành vi của linh dương horn

aoudad hunting regulations

quy định săn bắt linh dương horn

Câu ví dụ

the aoudad is native to north africa.

con aoudad là loài bản địa của Bắc Phi.

aoudads are known for their impressive horns.

Aoudad nổi tiếng với những chiếc sừng ấn tượng.

the aoudad is a type of wild sheep.

Aoudad là một loài cừu hoang dã.

aoudads live in mountainous regions.

Aoudad sống ở những vùng núi non.

the aoudad's diet consists mainly of grasses.

Chế độ ăn của aoudad chủ yếu là cỏ.

aoudads are agile and can jump great distances.

Aoudad nhanh nhẹn và có thể nhảy xa.

conservation efforts are underway to protect aoudads.

Những nỗ lực bảo tồn đang được tiến hành để bảo vệ aoudad.

aoudads have adapted well to harsh environments.

Aoudad đã thích nghi tốt với những môi trường khắc nghiệt.

the aoudad is a fascinating and unique animal.

Aoudad là một loài động vật hấp dẫn và độc đáo.

aoudads are social animals that live in herds.

Aoudad là những động vật xã hội sống thành bầy đàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay