apathetism

[Mỹ]/[æˈpæθɪɪzəm]/
[Anh]/[æˈpæθɪɪzəm]/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất không quan tâm; sự thờ ơ; một học thuyết triết học cho rằng tất cả các cảm xúc đều là những rối loạn cản trở việc đạt được trí tuệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding apathetism

Tránh chủ nghĩa vô cảm

displaying apathetism

Thể hiện chủ nghĩa vô cảm

overcoming apathetism

Vượt qua chủ nghĩa vô cảm

prone to apathetism

Dễ bị chủ nghĩa vô cảm

suffering apathetism

Chịu đựng chủ nghĩa vô cảm

free from apathetism

Tự do khỏi chủ nghĩa vô cảm

marked by apathetism

Được đánh dấu bởi chủ nghĩa vô cảm

characterized by apathetism

Được đặc trưng bởi chủ nghĩa vô cảm

rooted in apathetism

Gốc rễ trong chủ nghĩa vô cảm

exhibiting apathetism

Thể hiện chủ nghĩa vô cảm

Câu ví dụ

the artist's work suffered from a pervasive sense of apathetism.

Công việc của nghệ sĩ chịu ảnh hưởng bởi một cảm giác vô cảm bao trùm.

his political apathetism was concerning given the current events.

Sự vô cảm chính trị của anh ta là đáng lo ngại trong bối cảnh sự kiện hiện tại.

apathetism towards social issues can lead to inaction and stagnation.

Sự vô cảm đối với các vấn đề xã hội có thể dẫn đến hành động thụ động và trì trệ.

she overcame her apathetism and became a passionate advocate for change.

Cô đã vượt qua sự vô cảm của mình và trở thành một nhà vận động đầy nhiệt huyết cho sự thay đổi.

the team's performance reflected a general apathetism among the players.

Hiệu suất của đội phản ánh sự vô cảm chung trong số các cầu thủ.

he criticized the public's widespread apathetism regarding environmental concerns.

Anh ấy chỉ trích sự vô cảm lan rộng của công chúng đối với các vấn đề môi trường.

apathetism can be a symptom of deeper feelings of disillusionment.

Sự vô cảm có thể là triệu chứng của những cảm giác thất vọng sâu sắc hơn.

the novel explored the dangers of apathy and the consequences of apathetism.

Cuốn tiểu thuyết khám phá những nguy hiểm của sự thờ ơ và hậu quả của sự vô cảm.

despite the crisis, a disturbing level of apathetism persisted within the organization.

Dù trong khủng hoảng, mức độ vô cảm đáng lo ngại vẫn tồn tại trong tổ chức.

the professor warned against the dangers of intellectual apathetism in students.

Giáo sư cảnh báo về nguy hiểm của sự vô cảm trí tuệ ở sinh viên.

apathetism can be a barrier to personal growth and self-improvement.

Sự vô cảm có thể là rào cản cho sự phát triển cá nhân và cải thiện bản thân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay