avoiding apathetism
Tránh chủ nghĩa vô cảm
displaying apathetism
Thể hiện chủ nghĩa vô cảm
overcoming apathetism
Vượt qua chủ nghĩa vô cảm
prone to apathetism
Dễ bị chủ nghĩa vô cảm
suffering apathetism
Chịu đựng chủ nghĩa vô cảm
free from apathetism
Tự do khỏi chủ nghĩa vô cảm
marked by apathetism
Được đánh dấu bởi chủ nghĩa vô cảm
characterized by apathetism
Được đặc trưng bởi chủ nghĩa vô cảm
rooted in apathetism
Gốc rễ trong chủ nghĩa vô cảm
exhibiting apathetism
Thể hiện chủ nghĩa vô cảm
the artist's work suffered from a pervasive sense of apathetism.
Công việc của nghệ sĩ chịu ảnh hưởng bởi một cảm giác vô cảm bao trùm.
his political apathetism was concerning given the current events.
Sự vô cảm chính trị của anh ta là đáng lo ngại trong bối cảnh sự kiện hiện tại.
apathetism towards social issues can lead to inaction and stagnation.
Sự vô cảm đối với các vấn đề xã hội có thể dẫn đến hành động thụ động và trì trệ.
she overcame her apathetism and became a passionate advocate for change.
Cô đã vượt qua sự vô cảm của mình và trở thành một nhà vận động đầy nhiệt huyết cho sự thay đổi.
the team's performance reflected a general apathetism among the players.
Hiệu suất của đội phản ánh sự vô cảm chung trong số các cầu thủ.
he criticized the public's widespread apathetism regarding environmental concerns.
Anh ấy chỉ trích sự vô cảm lan rộng của công chúng đối với các vấn đề môi trường.
apathetism can be a symptom of deeper feelings of disillusionment.
Sự vô cảm có thể là triệu chứng của những cảm giác thất vọng sâu sắc hơn.
the novel explored the dangers of apathy and the consequences of apathetism.
Cuốn tiểu thuyết khám phá những nguy hiểm của sự thờ ơ và hậu quả của sự vô cảm.
despite the crisis, a disturbing level of apathetism persisted within the organization.
Dù trong khủng hoảng, mức độ vô cảm đáng lo ngại vẫn tồn tại trong tổ chức.
the professor warned against the dangers of intellectual apathetism in students.
Giáo sư cảnh báo về nguy hiểm của sự vô cảm trí tuệ ở sinh viên.
apathetism can be a barrier to personal growth and self-improvement.
Sự vô cảm có thể là rào cản cho sự phát triển cá nhân và cải thiện bản thân.
avoiding apathetism
Tránh chủ nghĩa vô cảm
displaying apathetism
Thể hiện chủ nghĩa vô cảm
overcoming apathetism
Vượt qua chủ nghĩa vô cảm
prone to apathetism
Dễ bị chủ nghĩa vô cảm
suffering apathetism
Chịu đựng chủ nghĩa vô cảm
free from apathetism
Tự do khỏi chủ nghĩa vô cảm
marked by apathetism
Được đánh dấu bởi chủ nghĩa vô cảm
characterized by apathetism
Được đặc trưng bởi chủ nghĩa vô cảm
rooted in apathetism
Gốc rễ trong chủ nghĩa vô cảm
exhibiting apathetism
Thể hiện chủ nghĩa vô cảm
the artist's work suffered from a pervasive sense of apathetism.
Công việc của nghệ sĩ chịu ảnh hưởng bởi một cảm giác vô cảm bao trùm.
his political apathetism was concerning given the current events.
Sự vô cảm chính trị của anh ta là đáng lo ngại trong bối cảnh sự kiện hiện tại.
apathetism towards social issues can lead to inaction and stagnation.
Sự vô cảm đối với các vấn đề xã hội có thể dẫn đến hành động thụ động và trì trệ.
she overcame her apathetism and became a passionate advocate for change.
Cô đã vượt qua sự vô cảm của mình và trở thành một nhà vận động đầy nhiệt huyết cho sự thay đổi.
the team's performance reflected a general apathetism among the players.
Hiệu suất của đội phản ánh sự vô cảm chung trong số các cầu thủ.
he criticized the public's widespread apathetism regarding environmental concerns.
Anh ấy chỉ trích sự vô cảm lan rộng của công chúng đối với các vấn đề môi trường.
apathetism can be a symptom of deeper feelings of disillusionment.
Sự vô cảm có thể là triệu chứng của những cảm giác thất vọng sâu sắc hơn.
the novel explored the dangers of apathy and the consequences of apathetism.
Cuốn tiểu thuyết khám phá những nguy hiểm của sự thờ ơ và hậu quả của sự vô cảm.
despite the crisis, a disturbing level of apathetism persisted within the organization.
Dù trong khủng hoảng, mức độ vô cảm đáng lo ngại vẫn tồn tại trong tổ chức.
the professor warned against the dangers of intellectual apathetism in students.
Giáo sư cảnh báo về nguy hiểm của sự vô cảm trí tuệ ở sinh viên.
apathetism can be a barrier to personal growth and self-improvement.
Sự vô cảm có thể là rào cản cho sự phát triển cá nhân và cải thiện bản thân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay