apologias

[Mỹ]/ˌæpə'ləʊdʒɪə/
[Anh]/ˌæpə'lodʒɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một biện hộ hoặc biện minh bằng văn bản chính thức; một sự biện hộ chính thức cho ý kiến hoặc hành vi của một người.

Câu ví dụ

an apologia for book-banning.

một lời xin lỗi vì cấm sách.

a version of the story that is an apologia for malfeasance;

một phiên bản của câu chuyện là lời biện minh cho hành vi sai trái;

Bohr's unposted letter was written in response to Heisenberg's apologia .

Bức thư chưa gửi của Bohr được viết để trả lời lời biện minh của Heisenberg.

She wrote an apologia for her controversial remarks.

Cô ấy đã viết một lời biện minh cho những nhận xét gây tranh cãi của mình.

His speech was seen as an apologia for his actions.

Bài phát biểu của anh ấy được coi là lời biện minh cho hành động của anh ấy.

The book serves as an apologia for the author's beliefs.

Cuốn sách đóng vai trò là lời biện minh cho niềm tin của tác giả.

The filmmaker's documentary was an apologia for social justice.

Phim tài liệu của đạo diễn là lời biện minh cho công bằng xã hội.

The artist's painting was interpreted as an apologia for nature.

Bức tranh của nghệ sĩ được hiểu là lời biện minh cho thiên nhiên.

His speech was more of an apologia than an apology.

Bài phát biểu của anh ấy mang tính chất biện minh hơn là xin lỗi.

The CEO's statement was seen as an apologia for the company's actions.

Tuyên bố của CEO được coi là lời biện minh cho hành động của công ty.

The professor's article was an apologia for traditional teaching methods.

Bài viết của giáo sư là lời biện minh cho các phương pháp giảng dạy truyền thống.

The politician's speech was criticized for being an apologia for corruption.

Bài phát biểu của chính trị gia bị chỉ trích vì biện minh cho sự tham nhũng.

The artist's new exhibit is considered an apologia for cultural diversity.

Triển lãm mới của nghệ sĩ được coi là lời biện minh cho sự đa dạng văn hóa.

Ví dụ thực tế

Facebook Inc., which turned 15 on Feb. 4, spent the past year peppering you with apologias and promises about protecting your personal data from others.

Facebook Inc., công ty đã tròn 15 tuổi vào ngày 4 tháng 2, đã dành một năm qua để liên tục xin lỗi và hứa hẹn về việc bảo vệ dữ liệu cá nhân của bạn khỏi những người khác.

Nguồn: Business Weekly

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay