apothecium

[Mỹ]/ˌæpəˈθiːʃiəm/
[Anh]/ˌæpəˈθiːʃiəm/

Dịch

n. Một cơ thể sinh sản của một số nấm và địa y mà sản xuất bào tử.; Cấu trúc mang bào tử của một loại nấm hoặc địa y.
Word Forms
số nhiềuapotheciums

Câu ví dụ

the apothecium is a crucial structure for spore production in many fungi.

cấu trúc apôtec là cấu trúc quan trọng cho sản xuất bào tử ở nhiều loài nấm.

in lichens, the apothecium can be easily observed on the surface.

ở địa y, apôtec có thể dễ dàng quan sát trên bề mặt.

studying the apothecium helps mycologists understand fungal reproduction.

nghiên cứu về apôtec giúp các nhà nấm học hiểu về sự sinh sản của nấm.

the shape of the apothecium varies among different species of fungi.

hình dạng của apôtec khác nhau ở các loài nấm khác nhau.

apothecium formation is influenced by environmental conditions.

sự hình thành apôtec bị ảnh hưởng bởi các điều kiện môi trường.

researchers are examining the genetic basis of apothecium development.

các nhà nghiên cứu đang xem xét cơ sở di truyền của sự phát triển apôtec.

in some species, the apothecium is a key feature for identification.

ở một số loài, apôtec là một đặc điểm quan trọng để nhận dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay