the news of the disaster appals everyone in the community.
Tin tức về thảm họa khiến mọi người trong cộng đồng kinh hoàng.
it appals me to see such cruelty towards animals.
Tôi kinh hoàng khi chứng kiến sự tàn ác với động vật như vậy.
his behavior appals his friends and family.
Hành vi của anh ấy khiến bạn bè và gia đình kinh hoàng.
the appalling conditions in the orphanage must be addressed.
Những điều kiện sống tồi tệ trong trại trẻ mồ côi cần phải được giải quyết.
it appals me how some people treat the environment.
Tôi kinh hoàng về cách một số người đối xử với môi trường.
the appalling statistics on poverty are hard to ignore.
Những thống kê đáng kinh ngạc về nghèo đói khó có thể bỏ qua.
she was appalled by the lack of support for the victims.
Cô ấy kinh hoàng trước sự thiếu hỗ trợ cho các nạn nhân.
the appalling truth about the scandal was revealed.
Sự thật kinh hoàng về vụ bê bối đã bị phơi bày.
many appalling incidents have occurred in recent years.
Nhiều sự cố kinh hoàng đã xảy ra trong những năm gần đây.
it appals me that some people still deny climate change.
Tôi kinh hoàng khi một số người vẫn phủ nhận biến đổi khí hậu.
the news of the disaster appals everyone in the community.
Tin tức về thảm họa khiến mọi người trong cộng đồng kinh hoàng.
it appals me to see such cruelty towards animals.
Tôi kinh hoàng khi chứng kiến sự tàn ác với động vật như vậy.
his behavior appals his friends and family.
Hành vi của anh ấy khiến bạn bè và gia đình kinh hoàng.
the appalling conditions in the orphanage must be addressed.
Những điều kiện sống tồi tệ trong trại trẻ mồ côi cần phải được giải quyết.
it appals me how some people treat the environment.
Tôi kinh hoàng về cách một số người đối xử với môi trường.
the appalling statistics on poverty are hard to ignore.
Những thống kê đáng kinh ngạc về nghèo đói khó có thể bỏ qua.
she was appalled by the lack of support for the victims.
Cô ấy kinh hoàng trước sự thiếu hỗ trợ cho các nạn nhân.
the appalling truth about the scandal was revealed.
Sự thật kinh hoàng về vụ bê bối đã bị phơi bày.
many appalling incidents have occurred in recent years.
Nhiều sự cố kinh hoàng đã xảy ra trong những năm gần đây.
it appals me that some people still deny climate change.
Tôi kinh hoàng khi một số người vẫn phủ nhận biến đổi khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay