appreciators

[US]/[əˈprɪʃɪˌeɪtəz]/
[UK]/[əˈprɪʃɪˌeɪtərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người đánh giá cao điều gì đó; Những người thể hiện sự đánh giá cao; Những người yêu thích hoặc người hâm mộ.

Phrases & Collocations

grateful appreciators

những người trân trọng biết ơn

avid appreciators

những người trân trọng say mê

appreciators' choice

lựa chọn của những người trân trọng

becoming appreciators

những người đang trở thành người trân trọng

dedicated appreciators

những người trân trọng tận tụy

new appreciators

những người trân trọng mới

loyal appreciators

những người trân trọng trung thành

future appreciators

những người trân trọng tương lai

seasoned appreciators

những người trân trọng có kinh nghiệm

Example Sentences

the museum welcomed new appreciators of modern art.

Bảo tàng đã chào đón những người yêu thích nghệ thuật hiện đại mới.

we value the feedback from our loyal appreciators.

Chúng tôi trân trọng phản hồi từ những người ủng hộ trung thành của chúng tôi.

the chef prepared a special dish for discerning appreciators.

Nhà bếp đã chuẩn bị một món ăn đặc biệt dành cho những người sành sỏi.

the company seeks dedicated appreciators of its products.

Công ty đang tìm kiếm những người ủng hộ trung thành sản phẩm của họ.

the concert drew enthusiastic appreciators of classical music.

Trận nhạc đã thu hút những người yêu thích âm nhạc cổ điển đầy nhiệt huyết.

the brand cultivated a community of passionate appreciators.

Thương hiệu đã xây dựng một cộng đồng những người ủng hộ đầy đam mê.

the gallery showcased works designed to appeal to appreciators.

Phòng trưng bày đã trưng bày các tác phẩm được thiết kế để thu hút những người yêu thích.

the wine cellar caters to sophisticated appreciators of fine wines.

Chùp rượu vang phục vụ những người sành rượu vang cao cấp.

the author hoped to gain new appreciators for their poetry.

Tác giả hy vọng sẽ có được những người ủng hộ mới cho thơ của họ.

the team actively engages with its growing base of appreciators.

Đội ngũ tích cực tương tác với cơ sở người ủng hộ đang phát triển của họ.

the event was designed to attract avid appreciators of photography.

Sự kiện được thiết kế để thu hút những người yêu thích nhiếp ảnh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now