appro

[Mỹ]/əˈproʊ/
[Anh]/əˈproʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kiểm tra hàng hóa trước khi đưa ra quyết định (tiếng lóng)
Word Forms
số nhiềuapproes

Cụm từ & Cách kết hợp

approaching deadline

tiến gần thời hạn

approach the problem

tiếp cận vấn đề

approximation method

phương pháp xấp xỉ

approve the proposal

chấp thuận đề xuất

approximately equal to

xấp xỉ bằng

approach with caution

tiếp cận thận trọng

approachable person

người dễ tiếp cận

approval process

quy trình phê duyệt

approved for use

đã được phê duyệt để sử dụng

Câu ví dụ

we need to appro a new strategy for marketing.

chúng tôi cần tiếp cận một chiến lược mới cho marketing.

can you appro the project by next week?

bạn có thể tiếp cận dự án vào tuần tới không?

it's important to appro the situation carefully.

rất quan trọng để tiếp cận tình huống một cách thận trọng.

they decided to appro the issue from a different angle.

họ quyết định tiếp cận vấn đề từ một góc độ khác.

he has a unique way to appro complex problems.

anh ấy có một cách tiếp cận độc đáo để giải quyết các vấn đề phức tạp.

we should appro this challenge with confidence.

chúng ta nên tiếp cận thử thách này với sự tự tin.

the team will appro the task collaboratively.

nhóm sẽ tiếp cận nhiệm vụ một cách hợp tác.

appro the customer with empathy to understand their needs.

tiếp cận khách hàng bằng sự đồng cảm để hiểu nhu cầu của họ.

it's essential to appro the subject matter thoroughly.

rất cần thiết để tiếp cận chủ đề một cách kỹ lưỡng.

she knows how to appro delicate situations tactfully.

cô ấy biết cách tiếp cận những tình huống khó khăn một cách thận trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay