appropriates funds
phân bổ ngân sách
appropriates resources
phân bổ nguồn lực
appropriates the situation
sử dụng tình hình một cách thích hợp
appropriately appropriates
phân bổ một cách thích hợp
seeks to appropriate
tìm cách phân bổ
appropriates credit
công nhận công lao
appropriates blame
đổ lỗi
appropriates the concept
áp dụng khái niệm
the company appropriates funds for community projects.
công ty trích tiền cho các dự án cộng đồng.
he appropriates time for his hobbies every weekend.
anh ấy dành thời gian cho sở thích của mình mỗi cuối tuần.
she appropriates resources to enhance her skills.
cô ấy sử dụng các nguồn lực để nâng cao kỹ năng của mình.
the artist appropriates cultural symbols in her work.
nghệ sĩ sử dụng các biểu tượng văn hóa trong tác phẩm của cô ấy.
they appropriates space for a new exhibition.
họ dành không gian cho một cuộc triển lãm mới.
the government appropriates funds for education.
chính phủ trích tiền cho giáo dục.
he appropriates ideas from various sources.
anh ấy lấy ý tưởng từ nhiều nguồn khác nhau.
the organization appropriates funds for research.
tổ chức trích tiền cho nghiên cứu.
she appropriates her time wisely to balance work and life.
cô ấy sử dụng thời gian của mình một cách khôn ngoan để cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
they appropriates historical elements in their design.
họ sử dụng các yếu tố lịch sử trong thiết kế của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay