aquariuss

[Mỹ]/ə'kwεəriəs/
[Anh]/əˈkwɛriəs/

Dịch

n. Một chòm sao ở bán cầu nam, được đại diện bởi người mang nước.; Dấu hiệu thứ mười một của cung hoàng đạo.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của Aquarius.

Cụm từ & Cách kết hợp

aquariuss expert

chuyên gia aquariuss

visit the aquariuss

tham quan aquariuss

aquariuss aquarium tank

bể cá aquariuss

aquariuss jellyfish exhibit

triển lãm sứa aquariuss

Câu ví dụ

aquariuss is known for their creativity.

Xà quay (Aquarius) nổi tiếng với sự sáng tạo của họ.

many aquariuss are independent thinkers.

Nhiều người Xà quay là những người có tư tưởng độc lập.

aquariuss often value friendship highly.

Những người Xà quay thường đánh giá cao tình bạn.

people born under aquariuss are often seen as unique.

Những người sinh ra dưới cung Xà quay thường được xem là độc đáo.

aquariuss tend to be humanitarian and caring.

Những người Xà quay có xu hướng là những người nhân đạo và chu đáo.

many aquariuss enjoy exploring new ideas.

Nhiều người Xà quay thích khám phá những ý tưởng mới.

aquariuss are often attracted to unconventional careers.

Những người Xà quay thường bị thu hút bởi những sự nghiệp không truyền thống.

as an aquariuss, you may feel different from others.

Với tư cách là một người Xà quay, bạn có thể cảm thấy khác biệt so với những người khác.

aquariuss often have a strong sense of justice.

Những người Xà quay thường có ý thức công bằng mạnh mẽ.

many famous inventors were aquariuss.

Nhiều nhà phát minh nổi tiếng là những người Xà quay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay