arame

[Mỹ]/əˈrɑːmeɪ/
[Anh]/əˈrɑːmeɪ/

Dịch

n. Một loại rong biển ăn được được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực Nhật Bản (Eisenia bicyclis).; (Lịch sử) Một vương quốc cổ đại nằm ở vùng ngày nay là Syria.; (Arame) Một tên riêng hoặc họ Nhật Bản (Niime).
Word Forms
số nhiềuarames

Câu ví dụ

i added arame to my stir-fry for extra nutrition.

Tôi đã thêm arame vào món xào của mình để tăng thêm dinh dưỡng.

arame is a nutritious seaweed commonly used in japanese cooking.

Arame là một loại tảo biển giàu dinh dưỡng thường được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản.

the salad featured fresh arame as a topping.

Salad có arame tươi làm topping.

my grandmother taught me how to soak arame before cooking.

Ngoại của tôi đã dạy tôi cách ngâm arame trước khi nấu.

arame contains high levels of iodine and iron.

Arame chứa nhiều iodine và sắt.

you can find dried arame at asian grocery stores.

Bạn có thể tìm thấy arame khô tại các cửa hàng tạp hóa châu Á.

the miso soup was garnished with arame and green onions.

Miso soup được trang trí với arame và hành lá.

arame has a mild, slightly sweet flavor that absorbs other tastes well.

Arame có vị nhẹ, hơi ngọt và hấp thụ tốt các hương vị khác.

vegetarians often use arame as a source of minerals.

Người ăn chay thường sử dụng arame như một nguồn khoáng chất.

i discovered arame while exploring natural foods.

Tôi đã phát hiện ra arame khi khám phá các loại thực phẩm tự nhiên.

the chef recommended pairing arame with sesame oil.

Đầu bếp khuyên dùng arame với dầu mè.

arame is often used in traditional japanese dishes.

Arame thường được sử dụng trong các món ăn Nhật Bản truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay