arbitration agreement
thỏa thuận trọng tài
arbitration clause
điều khoản trọng tài
international arbitration
trọng tài quốc tế
commercial arbitration
trọng tài thương mại
arbitration process
tiến trình trọng tài
arbitration award
phán quyết trọng tài
arbitration commission
ủy ban trọng tài
arbitration rules
quy tắc trọng tài
arbitration committee
ủy ban trọng tài
arbitration tribunal
hội đồng trọng tài
arbitration law
luật trọng tài
go to arbitration
đi đến trọng tài
maritime arbitration commission
ủy ban trọng tài hàng hải
arbitration court
tòa trọng tài
arbitration fee
lệ phí trọng tài
arbitration proceedings
thủ tục trọng tài
american arbitration association
hiệp hội trọng tài nước Mỹ
arbitration act
đạo luật trọng tài
binding arbitration; a binding agreement.
trọng tài ràng buộc; một thỏa thuận ràng buộc.
a document concerning arbitration procedures in Cairo
một tài liệu liên quan đến các thủ tục trọng tài tại Cairo
Both sides have agreed that the arbitration will be binding.
Cả hai bên đã đồng ý rằng vụ trọng tài sẽ có tính ràng buộc.
The article further demonstrated its pro-denationalisation stand by the analysis on the meaning of the seat of arbitration in the forth chapter.
Bài báo tiếp tục chứng minh quan điểm ủng hộ phi quốc gia hóa của mình thông qua phân tích về ý nghĩa của địa điểm trọng tài trong chương thứ tư.
The award shall be final, binding and shall apport the costs of arbitration to the losing Party, including reasonable lawyer's fees incurred by the prevailing Party.
Quyết định sẽ là cuối cùng, ràng buộc và sẽ phân bổ chi phí trọng tài cho Bên thua, bao gồm cả phí luật sư hợp lý mà Bên thắng phải chịu.
In the WTO dispute settlement system, the specific dispute settlement methods include consultation, mediate, reconcilement, litigation and arbitration.Among these methods, arbitration is used broadly.
Trong hệ thống giải quyết tranh chấp của WTO, các phương pháp giải quyết tranh chấp cụ thể bao gồm tham vấn, hòa giải, hòa giải, kiện tụng và trọng tài.Trong số các phương pháp này, trọng tài được sử dụng rộng rãi.
Zaki pointed out that the Philippines' unilateral action of filing an international arbitration on the issue is unreasonable.
Zaki đã chỉ ra rằng hành động đơn phương của Philippines khi đệ đơn kiện lên trọng tài quốc tế về vấn đề này là không hợp lý.
Nguồn: CCTV ObservationsOK, must the arbitration be gone through only in China?
OK, vậy trọng tài có phải chỉ được tiến hành ở Trung Quốc không?
Nguồn: Foreign Trade English Topics KingThe court ruled that the arbitration panel had lacked jurisdiction in the case.
Tòa án đã ra phán quyết rằng hội đồng trọng tài đã thiếu thẩm quyền trong vụ án đó.
Nguồn: The Economist (Summary)Make sure that the arbitration clause in your business contract be all-inclusive.
Hãy chắc chắn rằng điều khoản trọng tài trong hợp đồng kinh doanh của bạn phải toàn diện.
Nguồn: Foreign Trade English Topics KingThey won; but then, in 2004, they went to independent arbitration.
Họ đã thắng; nhưng sau đó, vào năm 2004, họ đã tham gia vào trọng tài độc lập.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveI'm pulling a " Bull Durham" until the arbitration exam's over.
Tôi đang làm theo kiểu "Bull Durham" cho đến khi kỳ thi trọng tài kết thúc.
Nguồn: Out of Control Season 3The Philippines filed its arbitration case at the Hague in 2013.
Philippines đã đệ đơn kiện lên trọng tài tại Hague vào năm 2013.
Nguồn: CRI Online July 2015 CollectionAll right. I agree with you. But where do we hold arbitration?
Được rồi. Tôi đồng ý với bạn. Nhưng chúng ta tổ chức trọng tài ở đâu vậy?
Nguồn: Foreign Trade English Topics KingShe stole his computer for the arbitration outline.
Cô ta đã đánh cắp máy tính của anh ta để lấy dàn ý cho trọng tài.
Nguồn: Out of Control Season 3Preserving that arbitration process was a top priority for Canadian Prime Minister Justin Trudeau.
Việc bảo vệ quy trình trọng tài đó là ưu tiên hàng đầu của Thủ tướng Canada Justin Trudeau.
Nguồn: NPR News October 2018 Collectionarbitration agreement
thỏa thuận trọng tài
arbitration clause
điều khoản trọng tài
international arbitration
trọng tài quốc tế
commercial arbitration
trọng tài thương mại
arbitration process
tiến trình trọng tài
arbitration award
phán quyết trọng tài
arbitration commission
ủy ban trọng tài
arbitration rules
quy tắc trọng tài
arbitration committee
ủy ban trọng tài
arbitration tribunal
hội đồng trọng tài
arbitration law
luật trọng tài
go to arbitration
đi đến trọng tài
maritime arbitration commission
ủy ban trọng tài hàng hải
arbitration court
tòa trọng tài
arbitration fee
lệ phí trọng tài
arbitration proceedings
thủ tục trọng tài
american arbitration association
hiệp hội trọng tài nước Mỹ
arbitration act
đạo luật trọng tài
binding arbitration; a binding agreement.
trọng tài ràng buộc; một thỏa thuận ràng buộc.
a document concerning arbitration procedures in Cairo
một tài liệu liên quan đến các thủ tục trọng tài tại Cairo
Both sides have agreed that the arbitration will be binding.
Cả hai bên đã đồng ý rằng vụ trọng tài sẽ có tính ràng buộc.
The article further demonstrated its pro-denationalisation stand by the analysis on the meaning of the seat of arbitration in the forth chapter.
Bài báo tiếp tục chứng minh quan điểm ủng hộ phi quốc gia hóa của mình thông qua phân tích về ý nghĩa của địa điểm trọng tài trong chương thứ tư.
The award shall be final, binding and shall apport the costs of arbitration to the losing Party, including reasonable lawyer's fees incurred by the prevailing Party.
Quyết định sẽ là cuối cùng, ràng buộc và sẽ phân bổ chi phí trọng tài cho Bên thua, bao gồm cả phí luật sư hợp lý mà Bên thắng phải chịu.
In the WTO dispute settlement system, the specific dispute settlement methods include consultation, mediate, reconcilement, litigation and arbitration.Among these methods, arbitration is used broadly.
Trong hệ thống giải quyết tranh chấp của WTO, các phương pháp giải quyết tranh chấp cụ thể bao gồm tham vấn, hòa giải, hòa giải, kiện tụng và trọng tài.Trong số các phương pháp này, trọng tài được sử dụng rộng rãi.
Zaki pointed out that the Philippines' unilateral action of filing an international arbitration on the issue is unreasonable.
Zaki đã chỉ ra rằng hành động đơn phương của Philippines khi đệ đơn kiện lên trọng tài quốc tế về vấn đề này là không hợp lý.
Nguồn: CCTV ObservationsOK, must the arbitration be gone through only in China?
OK, vậy trọng tài có phải chỉ được tiến hành ở Trung Quốc không?
Nguồn: Foreign Trade English Topics KingThe court ruled that the arbitration panel had lacked jurisdiction in the case.
Tòa án đã ra phán quyết rằng hội đồng trọng tài đã thiếu thẩm quyền trong vụ án đó.
Nguồn: The Economist (Summary)Make sure that the arbitration clause in your business contract be all-inclusive.
Hãy chắc chắn rằng điều khoản trọng tài trong hợp đồng kinh doanh của bạn phải toàn diện.
Nguồn: Foreign Trade English Topics KingThey won; but then, in 2004, they went to independent arbitration.
Họ đã thắng; nhưng sau đó, vào năm 2004, họ đã tham gia vào trọng tài độc lập.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveI'm pulling a " Bull Durham" until the arbitration exam's over.
Tôi đang làm theo kiểu "Bull Durham" cho đến khi kỳ thi trọng tài kết thúc.
Nguồn: Out of Control Season 3The Philippines filed its arbitration case at the Hague in 2013.
Philippines đã đệ đơn kiện lên trọng tài tại Hague vào năm 2013.
Nguồn: CRI Online July 2015 CollectionAll right. I agree with you. But where do we hold arbitration?
Được rồi. Tôi đồng ý với bạn. Nhưng chúng ta tổ chức trọng tài ở đâu vậy?
Nguồn: Foreign Trade English Topics KingShe stole his computer for the arbitration outline.
Cô ta đã đánh cắp máy tính của anh ta để lấy dàn ý cho trọng tài.
Nguồn: Out of Control Season 3Preserving that arbitration process was a top priority for Canadian Prime Minister Justin Trudeau.
Việc bảo vệ quy trình trọng tài đó là ưu tiên hàng đầu của Thủ tướng Canada Justin Trudeau.
Nguồn: NPR News October 2018 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay