archenemy

[US]/ɑːrˈtʃɛnɪmi/
[UK]/ˈɑːrkˌɛnəmi/
Frequency: Very High

Translation

n. Kẻ thù chính hoặc kẻ thù chủ yếu; một đối thủ hoặc đối kháng mạnh mẽ và kiên trì.; Kẻ thù chính hoặc kẻ thù chủ yếu; một đối thủ lâu dài và mạnh mẽ, thường là một nhân vật phản diện trong các câu chuyện hoặc xung đột.; Quỷ hoặc Satan.

Phrases & Collocations

archenemy of

kẻ thù không đội trời chung

longtime archenemy

kẻ thù không đội trời chung lâu năm

greatest archenemy

kẻ thù không đội trời chung lớn nhất

make an archenemy

tạo ra một kẻ thù không đội trời chung

outwit your archenemy

vượt trội hơn kẻ thù không đội trời chung của bạn

Example Sentences

he finally confronted his archenemy after years of rivalry.

Sau nhiều năm đối đầu, anh ta cuối cùng đã đối mặt với kẻ thù không đội trời chung của mình.

her archenemy always tries to sabotage her plans.

Kẻ thù không đội trời chung của cô ấy luôn cố gắng phá hỏng kế hoạch của cô.

the superhero's archenemy plotted to take over the city.

Kẻ thù không đội trời chung của siêu anh hùng đã âm mưu chiếm lấy thành phố.

in the story, the villain is the hero's archenemy.

Trong câu chuyện, kẻ phản diện là kẻ thù không đội trời chung của người hùng.

his archenemy always seems to be one step ahead.

Kẻ thù không đội trời chung của anh ta luôn có vẻ như đi trước một bước.

she finally defeated her archenemy in the final battle.

Cô ấy cuối cùng đã đánh bại kẻ thù không đội trời chung của mình trong trận chiến cuối cùng.

every hero needs an archenemy to challenge them.

Mỗi người hùng đều cần một kẻ thù không đội trời chung để thử thách họ.

his archenemy's cunning plans always put him in danger.

Những kế hoạch xảo quyệt của kẻ thù không đội trời chung của anh ta luôn khiến anh ta gặp nguy hiểm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now