archness

[Mỹ]/ɑːr noches/
[Anh]/ark nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc tinh nghịch một cách vui tươi hoặc xảo quyệt; sự tinh quái.; trò nghịch ngợm vui tươi; sự nghịch ngợm
Word Forms
số nhiềuarchnesses

Câu ví dụ

her archness made everyone laugh at the party.

Sự tinh nghịch của cô ấy khiến mọi người cười tại bữa tiệc.

he spoke with an archness that hinted at his true intentions.

Anh ấy nói với một sự tinh nghịch cho thấy ý định thực sự của anh ấy.

the archness in her voice suggested she was joking.

Sự tinh nghịch trong giọng nói của cô ấy cho thấy cô ấy đang đùa.

there was an archness in his smile that intrigued her.

Có một sự tinh nghịch trong nụ cười của anh ấy khiến cô ấy tò mò.

with a touch of archness, she teased her friends.

Với một chút tinh nghịch, cô ấy trêu chọc bạn bè.

the novel's archness added a layer of wit to the story.

Sự tinh nghịch của cuốn tiểu thuyết đã thêm một lớp dí dỏm vào câu chuyện.

his archness was often misinterpreted as arrogance.

Sự tinh nghịch của anh ấy thường bị hiểu lầm là sự tự cao tự đại.

she appreciated the archness in his comments.

Cô ấy đánh giá cao sự tinh nghịch trong những bình luận của anh ấy.

the archness of the character made the film entertaining.

Sự tinh nghịch của nhân vật đã khiến bộ phim trở nên thú vị.

he delivered his speech with an archness that captivated the audience.

Anh ấy trình bày bài phát biểu của mình với một sự tinh nghịch khiến khán giả bị cuốn hút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay