arctiid moth
nâu ăn tơ
study arctiid larvae
nghiên cứu sâu bọ ăn tơ
arctiid distribution map
bản đồ phân bố nâu ăn tơ
identify arctiid caterpillars
xác định sâu bướm ăn tơ
arctiid insect diversity
đa dạng côn trùng nâu ăn tơ
arctiid population decline
sự suy giảm quần thể nâu ăn tơ
arctiid feeding behavior
hành vi cho ăn của nâu ăn tơ
arctiid evolutionary adaptations
các thích ứng tiến hóa của nâu ăn tơ
arctiid ecological role
vai trò sinh thái của nâu ăn tơ
the arctiid moths are known for their vibrant colors.
các loài ngài arctiid nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.
many arctiid species are found in tropical regions.
nhiều loài arctiid được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới.
researchers study arctiid moths to understand their behavior.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu ngài arctiid để hiểu hành vi của chúng.
arctiid larvae can be important for local ecosystems.
ấu trùng arctiid có thể quan trọng đối với các hệ sinh thái địa phương.
some arctiid species have unique mating rituals.
một số loài arctiid có những nghi lễ giao phối độc đáo.
arctiid moths are often attracted to light sources.
các loài ngài arctiid thường bị thu hút bởi các nguồn sáng.
the diet of arctiid moths varies significantly.
chế độ ăn của ngài arctiid khác nhau đáng kể.
conservation efforts are needed for some arctiid species.
cần có các nỗ lực bảo tồn cho một số loài arctiid.
arctiid moths play a role in pollination.
các loài ngài arctiid đóng vai trò trong quá trình thụ phấn.
identifying arctiid species can be challenging.
việc xác định các loài arctiid có thể là một thách thức.
arctiid moth
nâu ăn tơ
study arctiid larvae
nghiên cứu sâu bọ ăn tơ
arctiid distribution map
bản đồ phân bố nâu ăn tơ
identify arctiid caterpillars
xác định sâu bướm ăn tơ
arctiid insect diversity
đa dạng côn trùng nâu ăn tơ
arctiid population decline
sự suy giảm quần thể nâu ăn tơ
arctiid feeding behavior
hành vi cho ăn của nâu ăn tơ
arctiid evolutionary adaptations
các thích ứng tiến hóa của nâu ăn tơ
arctiid ecological role
vai trò sinh thái của nâu ăn tơ
the arctiid moths are known for their vibrant colors.
các loài ngài arctiid nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.
many arctiid species are found in tropical regions.
nhiều loài arctiid được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới.
researchers study arctiid moths to understand their behavior.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu ngài arctiid để hiểu hành vi của chúng.
arctiid larvae can be important for local ecosystems.
ấu trùng arctiid có thể quan trọng đối với các hệ sinh thái địa phương.
some arctiid species have unique mating rituals.
một số loài arctiid có những nghi lễ giao phối độc đáo.
arctiid moths are often attracted to light sources.
các loài ngài arctiid thường bị thu hút bởi các nguồn sáng.
the diet of arctiid moths varies significantly.
chế độ ăn của ngài arctiid khác nhau đáng kể.
conservation efforts are needed for some arctiid species.
cần có các nỗ lực bảo tồn cho một số loài arctiid.
arctiid moths play a role in pollination.
các loài ngài arctiid đóng vai trò trong quá trình thụ phấn.
identifying arctiid species can be challenging.
việc xác định các loài arctiid có thể là một thách thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay