overcoming the arduousnesses of the journey made us stronger.
Vượt qua những khó khăn của hành trình đã khiến chúng tôi mạnh mẽ hơn.
we should prepare for the arduousnesses of the task ahead.
Chúng ta nên chuẩn bị cho những khó khăn của nhiệm vụ phía trước.
the arduousnesses faced by the team were unexpected.
Những khó khăn mà đội ngũ phải đối mặt là không mong đợi.
his stories often highlight the arduousnesses of life.
Những câu chuyện của anh ấy thường làm nổi bật những khó khăn của cuộc sống.
they shared their experiences of the arduousnesses of training.
Họ chia sẻ những kinh nghiệm về những khó khăn trong quá trình huấn luyện.
we learned to appreciate the arduousnesses of our ancestors' lives.
Chúng tôi đã học được trân trọng những khó khăn mà tổ tiên chúng tôi đã trải qua.
facing the arduousnesses of the project, we remained united.
Đối mặt với những khó khăn của dự án, chúng tôi vẫn đoàn kết.
the arduousnesses of the climb took a toll on our energy.
Những khó khăn của chuyến leo núi đã làm hao hụt năng lượng của chúng tôi.
she often reflects on the arduousnesses she overcame in her career.
Cô ấy thường suy nghĩ về những khó khăn mà cô ấy đã vượt qua trong sự nghiệp của mình.
understanding the arduousnesses of education can inspire students.
Hiểu được những khó khăn của giáo dục có thể truyền cảm hứng cho học sinh.
overcoming the arduousnesses of the journey made us stronger.
Vượt qua những khó khăn của hành trình đã khiến chúng tôi mạnh mẽ hơn.
we should prepare for the arduousnesses of the task ahead.
Chúng ta nên chuẩn bị cho những khó khăn của nhiệm vụ phía trước.
the arduousnesses faced by the team were unexpected.
Những khó khăn mà đội ngũ phải đối mặt là không mong đợi.
his stories often highlight the arduousnesses of life.
Những câu chuyện của anh ấy thường làm nổi bật những khó khăn của cuộc sống.
they shared their experiences of the arduousnesses of training.
Họ chia sẻ những kinh nghiệm về những khó khăn trong quá trình huấn luyện.
we learned to appreciate the arduousnesses of our ancestors' lives.
Chúng tôi đã học được trân trọng những khó khăn mà tổ tiên chúng tôi đã trải qua.
facing the arduousnesses of the project, we remained united.
Đối mặt với những khó khăn của dự án, chúng tôi vẫn đoàn kết.
the arduousnesses of the climb took a toll on our energy.
Những khó khăn của chuyến leo núi đã làm hao hụt năng lượng của chúng tôi.
she often reflects on the arduousnesses she overcame in her career.
Cô ấy thường suy nghĩ về những khó khăn mà cô ấy đã vượt qua trong sự nghiệp của mình.
understanding the arduousnesses of education can inspire students.
Hiểu được những khó khăn của giáo dục có thể truyền cảm hứng cho học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay