arenaceous

[Mỹ]/ˌærɪˈneɪʃəs/
[Anh]/ˌærɪˈneɪʃəs/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc giống như cát; có cát; bao gồm cát

Cụm từ & Cách kết hợp

arenaceous sediment

bùn cát

arenaceous coast

bờ biển cát

arenaceous soil

đất cát

an arenaceous environment

một môi trường cát

arenaceous rock formation

hình thành đá sát

the arenaceous substrate

lớp đệ bàn sát

arenaceous beach erosion

xói mòn bãi biển cát

an arenaceous landscape

một phong cảnh cát

arenaceous dunes

cồn cát

Câu ví dụ

the beach had an arenaceous texture that felt great underfoot.

bãi biển có kết cấu cát mà cảm giác rất tuyệt khi đi chân trần.

we collected arenaceous samples for our geology project.

chúng tôi đã thu thập các mẫu cát cho dự án địa chất của chúng tôi.

many animals thrive in arenaceous environments.

nhiều loài động vật phát triển mạnh trong môi trường cát.

the arenaceous soil is perfect for growing certain types of plants.

đất cát rất lý tưởng để trồng một số loại cây nhất định.

his expertise in arenaceous rock formations is well-known.

chuyên môn của anh ấy về các cấu trúc đá cát rất nổi tiếng.

the arenaceous cliffs were a stunning sight at sunset.

vách đá cát là một cảnh tượng tuyệt đẹp khi hoàng hôn.

we enjoyed walking on the arenaceous dunes.

chúng tôi thích đi bộ trên những đụn cát.

some birds prefer arenaceous habitats for nesting.

một số loài chim thích môi trường sống cát để làm tổ.

the arenaceous landscape was shaped by centuries of erosion.

khung cảnh cát đã được hình thành bởi hàng thế kỷ xói mòn.

research on arenaceous materials can lead to new construction methods.

nghiên cứu về vật liệu cát có thể dẫn đến các phương pháp xây dựng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay