argins

[Mỹ]/ˈɑːrdʒɪnz/
[Anh]/ˈɑːrdʒɪnz/

Dịch

n. Số nhiều của argin.

Cụm từ & Cách kết hợp

profit margins

biên lợi nhuận

narrow margins

biên lợi nhuận hẹp

operating margins

biên lợi nhuận gộp

gross margins

biên lợi nhuận thô

trading margins

biên chênh lệch giao dịch

thin margins

biên lợi nhuận mỏng

wide margins

biên lợi nhuận rộng

safety margins

biên an toàn

margins call

gọi vốn ký quỹ

profit margin

biên lợi nhuận

Câu ví dụ

the company reported narrow profit margins this quarter due to rising production costs.

Do chi phí sản xuất tăng cao, công ty đã báo cáo lợi nhuận ròng hẹp trong quý này.

investors are concerned about the shrinking gross margins in the retail sector.

Nhà đầu tư lo ngại về việc biên lợi nhuận gộp trong ngành bán lẻ đang thu hẹp.

the margin of error in this survey is plus or minus three percentage points.

Độ sai số trong cuộc khảo sát này là cộng hoặc trừ ba điểm phần trăm.

successful businesses maintain a healthy margin of safety in their operations.

Các doanh nghiệp thành công duy trì biên độ an toàn lành mạnh trong hoạt động của họ.

the operating margins have improved significantly since the company restructured its supply chain.

Biên lợi nhuận vận hành đã cải thiện đáng kể kể từ khi công ty tái cấu trúc chuỗi cung ứng của mình.

analysts predict that profit margins will expand as raw material prices stabilize.

Các nhà phân tích dự đoán biên lợi nhuận sẽ mở rộng khi giá nguyên liệu thô ổn định.

margin trading allows investors to buy stocks with borrowed money from brokers.

Giao dịch ký quỹ cho phép nhà đầu tư mua cổ phiếu bằng tiền vay từ các môi giới.

please adjust the margins on the document before printing it out.

Vui lòng điều chỉnh khoảng cách lề trên tài liệu trước khi in ra.

the handwritten notes in the margins of the ancient manuscript were difficult to decipher.

Các ghi chú viết tay ở lề của bản thảo cổ xưa rất khó giải mã.

political campaigns often operate with very thin margins between victory and defeat.

Các chiến dịch chính trị thường hoạt động với biên độ rất mỏng giữa chiến thắng và thất bại.

manufacturers are reducing their profit margins to remain competitive in the global market.

Các nhà sản xuất đang giảm biên lợi nhuận của họ để duy trì tính cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.

the researchers included a generous margin of error in their experimental calculations.

Các nhà nghiên cứu đã đưa vào một biên độ sai số rộng rãi trong các tính toán thực nghiệm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay