arithmeticians

[Mỹ]/ˈærɪθmɛtɪʃən/
[Anh]/ˌærɪθˈmɛtɪʃən/

Dịch

n. Một người có kỹ năng trong số học; một nhà toán học chuyên về tính toán.

Cụm từ & Cách kết hợp

arithmetician's expertise

chuyên môn của nhà toán học

hire an arithmetician

thuê một nhà toán học

a skilled arithmetician

một nhà toán học lành nghề

ancient arithmeticians

các nhà toán học cổ đại

arithmetician's calculations

các phép tính của nhà toán học

arithmeticians throughout history

các nhà toán học trong suốt lịch sử

Câu ví dụ

the arithmetician solved the complex equation quickly.

Nhà toán học đã giải quyết phương trình phức tạp một cách nhanh chóng.

as an arithmetician, she enjoyed working with numbers.

Với tư cách là một nhà toán học, cô ấy thích làm việc với các con số.

the arithmetician explained the principles of addition and subtraction.

Nhà toán học đã giải thích các nguyên tắc của phép cộng và phép trừ.

many famous arithmeticians have contributed to mathematics.

Nhiều nhà toán học nổi tiếng đã đóng góp cho toán học.

he aspired to become a renowned arithmetician.

Anh ấy khao khát trở thành một nhà toán học danh tiếng.

the arithmetician taught students how to calculate efficiently.

Nhà toán học đã dạy sinh viên cách tính toán hiệu quả.

in ancient times, arithmeticians were highly respected.

Trong thời cổ đại, các nhà toán học được rất kính trọng.

the arithmetician's work was essential for the development of algebra.

Công việc của nhà toán học là điều cần thiết cho sự phát triển của đại số.

she consulted an arithmetician for help with her math problems.

Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà toán học để được giúp đỡ với các bài toán của mình.

the arithmetician demonstrated various calculation techniques.

Nhà toán học đã trình bày các kỹ thuật tính toán khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay