arlingtons

[Mỹ]/'ɑ:liŋtən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Nghĩa trang Quốc gia Arlington (tại Virginia)

Cụm từ & Cách kết hợp

Arlington National Cemetery

Lăng Arlington

Arlington County

Hạt Arlington

Arlington Heights

Arlington Heights

Câu ví dụ

Arlington National Cemetery is a famous burial ground in Virginia.

Nhà tang lễ quốc gia Arlington là một nghĩa địa nổi tiếng ở Virginia.

Many historical figures are buried in Arlington.

Nhiều nhân vật lịch sử được chôn cất ở Arlington.

Arlington is known for its rich history and cultural heritage.

Arlington nổi tiếng với lịch sử phong phú và di sản văn hóa.

I visited Arlington House, the former home of Robert E. Lee.

Tôi đã đến thăm Arlington House, nơi từng là nhà của Robert E. Lee.

Arlington is a vibrant city with a diverse population.

Arlington là một thành phố sôi động với đa dạng dân cư.

The Arlington Public Library is a great resource for book lovers.

Thư viện công cộng Arlington là một nguồn tài nguyên tuyệt vời cho những người yêu sách.

Arlington is home to many top-rated restaurants.

Arlington là nơi có nhiều nhà hàng được đánh giá cao.

I enjoy taking a stroll along the Arlington waterfront.

Tôi thích đi dạo dọc theo bến cảng Arlington.

Arlington is a popular destination for outdoor enthusiasts.

Arlington là một điểm đến phổ biến cho những người yêu thích hoạt động ngoài trời.

The Arlington Arts Center hosts various exhibitions throughout the year.

Trung tâm Nghệ thuật Arlington tổ chức các cuộc triển lãm khác nhau trong suốt cả năm.

Ví dụ thực tế

Shout out to South Middle School in Arlington Heights, Illinois.

Xin chào trường South Middle School ở Arlington Heights, Illinois.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Bibb Hubbard is the founder and president of Learning Heroes, based in Arlington, Virginia.

Bibb Hubbard là người sáng lập và chủ tịch của Learning Heroes, có trụ sở tại Arlington, Virginia.

Nguồn: VOA Special English Education

The students watching in Arlington, Virginia.

Những học sinh đang theo dõi ở Arlington, Virginia.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

So Boeing is moving from Chicago to Arlington, Virginia.

Vì vậy, Boeing đang chuyển từ Chicago đến Arlington, Virginia.

Nguồn: Financial Times

The nearby Arlington military Cemetery has made the same plea.

Khu vực lăng mộ quân sự Arlington gần đó cũng đã đưa ra lời kêu gọi tương tự.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

He recently spoke at an environmental conference in Arlington, Virginia.

Anh ấy gần đây đã phát biểu tại một hội nghị về môi trường ở Arlington, Virginia.

Nguồn: VOA Special May 2013 Collection

Kaitlyn Brown works at America's Poison Centers in Arlington, Virginia.

Kaitlyn Brown làm việc tại America's Poison Centers ở Arlington, Virginia.

Nguồn: VOA Special English Health

The Arlington County, Virginia Board gave Amazon a lot of love.

Hội đồng Arlington County, Virginia đã rất yêu thích Amazon.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2022 Collection

The non-profit group is based near Washington, D.C., in Arlington, Virginia.

Nhóm phi lợi nhuận có trụ sở gần Washington, D.C., ở Arlington, Virginia.

Nguồn: VOA Slow English - America

A special ceremony takes place at Arlington Cemetery in Washington D.C.

Một buổi lễ đặc biệt diễn ra tại Nghĩa trang Arlington ở Washington D.C.

Nguồn: World Holidays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay