The result shows that as long as the easing is determined, the armhole hypothenuse increment may be obtained and the twopiece sleeve drafting completed compatibly with the fabric and moulding.
Kết quả cho thấy rằng miễn là độ co giãn được xác định, độ tăng của đường chéo lỗ tay áo có thể được xác định và việc tạo mẫu tay áo hai mảnh có thể được hoàn thành tương thích với vải và tạo hình.
Embroidery: Big circle must be countered between trim inside edge and armhole seamline and top edge of big circle should be 1 1/2" below should seamline. Follow sample top embroidery angle position.
Thêu: Vòng lớn phải được cân bằng giữa mép trong của đường viền và đường may lỗ tay áo và mép trên của vòng lớn phải cách đường may vai 1 1/2". Tuân theo vị trí góc thêu trên mẫu.
The dress was too tight around the armholes.
Chiếc váy quá chật ở phần lỗ tay áo.
She adjusted the armholes of the blouse to make it more comfortable.
Cô ấy điều chỉnh phần lỗ tay áo của áo sơ mi để thoải mái hơn.
The tailor recommended widening the armholes for better movement.
Thợ may khuyên nên mở rộng phần lỗ tay áo để dễ dàng cử động hơn.
The sleeveless top had stylishly cut-out armholes.
Áo không tay có phần lỗ tay áo được cắt cách điệu một cách thời trang.
He felt a draft coming through the loose armholes of his sweater.
Anh cảm thấy có gió lùa qua phần lỗ tay áo rộng của chiếc áo len của mình.
The armholes of the jacket were too big for her petite frame.
Phần lỗ tay áo của chiếc áo khoác quá lớn so với vóc dáng nhỏ nhắn của cô ấy.
She sewed lace trim around the armholes of the dress for a delicate touch.
Cô ấy khâu viền ren quanh phần lỗ tay áo của chiếc váy để tạo thêm vẻ tinh tế.
The tank top had deep armholes that showed off her toned arms.
Áo ba lỗ có phần lỗ tay áo sâu khoe những bắp tay săn chắc của cô ấy.
The armholes of the t-shirt were fraying from repeated wear.
Phần lỗ tay áo của chiếc áo phông đang bị sờn do mặc đi mặc lại nhiều lần.
She raised her arms, feeling the fabric pull tight across the armholes.
Cô ấy giơ tay lên, cảm thấy vải kéo chặt quanh phần lỗ tay áo.
The result shows that as long as the easing is determined, the armhole hypothenuse increment may be obtained and the twopiece sleeve drafting completed compatibly with the fabric and moulding.
Kết quả cho thấy rằng miễn là độ co giãn được xác định, độ tăng của đường chéo lỗ tay áo có thể được xác định và việc tạo mẫu tay áo hai mảnh có thể được hoàn thành tương thích với vải và tạo hình.
Embroidery: Big circle must be countered between trim inside edge and armhole seamline and top edge of big circle should be 1 1/2" below should seamline. Follow sample top embroidery angle position.
Thêu: Vòng lớn phải được cân bằng giữa mép trong của đường viền và đường may lỗ tay áo và mép trên của vòng lớn phải cách đường may vai 1 1/2". Tuân theo vị trí góc thêu trên mẫu.
The dress was too tight around the armholes.
Chiếc váy quá chật ở phần lỗ tay áo.
She adjusted the armholes of the blouse to make it more comfortable.
Cô ấy điều chỉnh phần lỗ tay áo của áo sơ mi để thoải mái hơn.
The tailor recommended widening the armholes for better movement.
Thợ may khuyên nên mở rộng phần lỗ tay áo để dễ dàng cử động hơn.
The sleeveless top had stylishly cut-out armholes.
Áo không tay có phần lỗ tay áo được cắt cách điệu một cách thời trang.
He felt a draft coming through the loose armholes of his sweater.
Anh cảm thấy có gió lùa qua phần lỗ tay áo rộng của chiếc áo len của mình.
The armholes of the jacket were too big for her petite frame.
Phần lỗ tay áo của chiếc áo khoác quá lớn so với vóc dáng nhỏ nhắn của cô ấy.
She sewed lace trim around the armholes of the dress for a delicate touch.
Cô ấy khâu viền ren quanh phần lỗ tay áo của chiếc váy để tạo thêm vẻ tinh tế.
The tank top had deep armholes that showed off her toned arms.
Áo ba lỗ có phần lỗ tay áo sâu khoe những bắp tay săn chắc của cô ấy.
The armholes of the t-shirt were fraying from repeated wear.
Phần lỗ tay áo của chiếc áo phông đang bị sờn do mặc đi mặc lại nhiều lần.
She raised her arms, feeling the fabric pull tight across the armholes.
Cô ấy giơ tay lên, cảm thấy vải kéo chặt quanh phần lỗ tay áo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay