armoury

[Mỹ]/'ɑ:məri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi mà vũ khí và thiết bị quân sự được lưu trữ và sản xuất - một cơ sở để lưu trữ và sản xuất vũ khí và thiết bị quân sự.
Word Forms
số nhiềuarmouries

Câu ví dụ

Britain's nuclear armoury expanded.

Hệ thống vũ khí hạt nhân của Anh đã được mở rộng.

his armoury of comic routines.

kho những trò hài của anh ấy.

Ms Valla argued, however, that by sticking largely to using policy instruments already in its armoury the ECB had forgone potentially far higher margins.

Bà Valla lập luận rằng, bằng cách chủ yếu bám vào việc sử dụng các công cụ chính sách mà ECB đã có, ECB đã bỏ lỡ những biên độ tiềm năng cao hơn rất nhiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay