arrass

[Mỹ]/ærəs/
[Anh]/ærəs/

Dịch

n. một bức thảm hoặc thảm treo, đặc biệt là một bức thảm lớn được dệt; (ở Pháp) arras, một loại thảm; một bức màn được sử dụng trong nhà hát, đặc biệt là một bức màn làm bằng thảm; một màn hình được phủ bằng thảm; một loại họa tiết dệt được sử dụng cho các bức thảm; (hình tượng) để ẩn giấu hoặc che giấu bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

arrass someone's nerves

khơi gợi sự khó chịu của ai đó

arrass the peace

phá vỡ sự bình yên

arrass the senses

kích thích các giác quan

arrass one's confidence

làm suy giảm sự tự tin của ai đó

arrass a situation

làm phức tạp tình hình

arrass the mind

khắc sâu vào tâm trí

arrass with fear

ám ảnh với nỗi sợ hãi

arrass the body

tấn công cơ thể

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay