arsed around
xoay quanh một cách khó chịu
not arsed
không quan tâm
give a toss/arsed
không quan tâm
arse over tit
để ý đến những chi tiết nhỏ nhặt
he couldn't be arsed to clean his room.
Anh ta không muốn bận tâm đến việc dọn phòng.
she was too tired to be arsed about the meeting.
Cô ấy quá mệt để bận tâm về cuộc họp.
they didn't bother to be arsed with the details.
Họ không phiền bận tâm đến các chi tiết.
i'm not arsed about what others think.
Tôi không quan tâm người khác nghĩ gì.
he was too busy to be arsed with the paperwork.
Anh ấy quá bận để bận tâm đến công việc giấy tờ.
she couldn't be arsed to cook dinner.
Cô ấy không muốn bận tâm đến việc nấu bữa tối.
after a long day, i can’t be arsed to go out.
Sau một ngày dài, tôi không muốn đi ra ngoài.
he often says he can't be arsed to exercise.
Anh ấy thường nói rằng anh ấy không muốn tập thể dục.
she really couldn't be arsed to join the party.
Cô ấy thực sự không muốn tham gia bữa tiệc.
they were too relaxed to be arsed about work.
Họ quá thư giãn để bận tâm về công việc.
arsed around
xoay quanh một cách khó chịu
not arsed
không quan tâm
give a toss/arsed
không quan tâm
arse over tit
để ý đến những chi tiết nhỏ nhặt
he couldn't be arsed to clean his room.
Anh ta không muốn bận tâm đến việc dọn phòng.
she was too tired to be arsed about the meeting.
Cô ấy quá mệt để bận tâm về cuộc họp.
they didn't bother to be arsed with the details.
Họ không phiền bận tâm đến các chi tiết.
i'm not arsed about what others think.
Tôi không quan tâm người khác nghĩ gì.
he was too busy to be arsed with the paperwork.
Anh ấy quá bận để bận tâm đến công việc giấy tờ.
she couldn't be arsed to cook dinner.
Cô ấy không muốn bận tâm đến việc nấu bữa tối.
after a long day, i can’t be arsed to go out.
Sau một ngày dài, tôi không muốn đi ra ngoài.
he often says he can't be arsed to exercise.
Anh ấy thường nói rằng anh ấy không muốn tập thể dục.
she really couldn't be arsed to join the party.
Cô ấy thực sự không muốn tham gia bữa tiệc.
they were too relaxed to be arsed about work.
Họ quá thư giãn để bận tâm về công việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay