arsing around
xoay quanh
arsing up
mọc lên
arsing someone's feathers
khuấy rối lông của ai đó
arsing at someone
nhăm nhe với ai đó
stop arsing around and get to work.
đừng có cằn nhằn nữa mà đi làm việc đi.
he was just arsing about instead of studying.
anh ta chỉ cằn nhằn thay vì học hành.
they spent the whole day arsing in the park.
họ đã dành cả ngày để cằn nhằn trong công viên.
quit arsing and start taking this seriously.
đừng có cằn nhằn nữa mà bắt đầu nghiêm túc lên.
she was arsing with her friends instead of preparing for the exam.
cô ấy đang cằn nhằn với bạn bè thay vì chuẩn bị cho kỳ thi.
he always ends up arsing about when he should be focused.
anh ta luôn luôn cằn nhằn khi đáng lẽ ra phải tập trung.
they were just arsing around at the party.
họ chỉ đang cằn nhằn ở bữa tiệc.
stop arsing and help me with this project.
đừng có cằn nhằn nữa mà giúp tôi với dự án này đi.
he has a habit of arsing instead of getting things done.
anh ta có thói quen cằn nhằn thay vì làm việc.
we can't afford to be arsing about right now.
chúng ta không thể cứ mãi cằn nhằn được.
arsing around
xoay quanh
arsing up
mọc lên
arsing someone's feathers
khuấy rối lông của ai đó
arsing at someone
nhăm nhe với ai đó
stop arsing around and get to work.
đừng có cằn nhằn nữa mà đi làm việc đi.
he was just arsing about instead of studying.
anh ta chỉ cằn nhằn thay vì học hành.
they spent the whole day arsing in the park.
họ đã dành cả ngày để cằn nhằn trong công viên.
quit arsing and start taking this seriously.
đừng có cằn nhằn nữa mà bắt đầu nghiêm túc lên.
she was arsing with her friends instead of preparing for the exam.
cô ấy đang cằn nhằn với bạn bè thay vì chuẩn bị cho kỳ thi.
he always ends up arsing about when he should be focused.
anh ta luôn luôn cằn nhằn khi đáng lẽ ra phải tập trung.
they were just arsing around at the party.
họ chỉ đang cằn nhằn ở bữa tiệc.
stop arsing and help me with this project.
đừng có cằn nhằn nữa mà giúp tôi với dự án này đi.
he has a habit of arsing instead of getting things done.
anh ta có thói quen cằn nhằn thay vì làm việc.
we can't afford to be arsing about right now.
chúng ta không thể cứ mãi cằn nhằn được.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now