arteriolosclerosis

[Mỹ]//ɑːˌtɪə.rɪ.ə.ləʊ.skləˈrəʊ.sɪs//
[Anh]//ɑːrˌtɪr.i.oʊ.loʊ.skləˈroʊ.sɪs//

Dịch

n. Một tình trạng y tế liên quan đến sự dày lên và mất tính đàn hồi của thành động mạch nhỏ (động mạch nhánh).
Các dạng của từ
số nhiềuarterioloscleroses

Câu ví dụ

arteriolosclerosis is a pathological condition characterized by the hardening of the small arteries.

Viêm động mạch nhỏ (arteriolosclerosis) là một tình trạng bệnh lý được đặc trưng bởi sự cứng chắc của các động mạch nhỏ.

hypertension is the primary cause of arteriolosclerosis.

Tăng huyết áp là nguyên nhân chính gây ra viêm động mạch nhỏ (arteriolosclerosis).

the pathologist diagnosed arteriolosclerosis after examining the tissue sample.

Bác sĩ bệnh lý đã chẩn đoán viêm động mạch nhỏ (arteriolosclerosis) sau khi kiểm tra mẫu mô.

severe arteriolosclerosis often leads to chronic kidney disease.

Viêm động mạch nhỏ nặng thường dẫn đến bệnh thận mãn tính.

benign arteriolosclerosis is common in elderly patients.

Viêm động mạch nhỏ lành tính thường gặp ở bệnh nhân cao tuổi.

malignant arteriolosclerosis develops rapidly in untreated high blood pressure.

Viêm động mạch nhỏ ác tính phát triển nhanh trong trường hợp tăng huyết áp không được điều trị.

hyaline arteriolosclerosis appears as pink deposits in vessel walls.

Viêm động mạch nhỏ dạng hyalin xuất hiện dưới dạng các mảng màu hồng trên thành mạch.

hyperplastic arteriolosclerosis indicates acute severe hypertension.

Viêm động mạch nhỏ dạng tăng sinh cho thấy tăng huyết áp cấp tính nặng.

diabetes mellitus accelerates the progression of arteriolosclerosis.

Đái tháo đường làm tăng tốc độ tiến triển của viêm động mạch nhỏ.

retinal examination can reveal signs of arteriolosclerosis.

Khám đáy mắt có thể phát hiện các dấu hiệu của viêm động mạch nhỏ.

doctors found evidence of cerebral arteriolosclerosis during the autopsy.

Bác sĩ đã tìm thấy bằng chứng về viêm động mạch nhỏ ở não trong cuộc khám nghiệm tử thi.

treatment for arteriolosclerosis focuses on managing underlying blood pressure.

Điều trị viêm động mạch nhỏ tập trung vào kiểm soát huyết áp nền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay