artichoke

[Mỹ]/'ɑːtɪtʃəʊk/
[Anh]/'ɑrtɪtʃok/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. atisô
Word Forms
số nhiềuartichokes

Cụm từ & Cách kết hợp

steamed artichokes

artichoke hấp

grilled artichokes

artichoke nướng

artichoke heart

tim artichoke

artichoke dip

sốt nhúng artichoke

artichoke salad

salad artichoke

jerusalem artichoke

bí tại

Câu ví dụ

you can grow artichokes from seed.

Bạn có thể trồng atiso từ hạt giống.

canned artichokes taste somewhat tinny.

Atiso đóng hộp có vị hơi tanh.

ARTICHOKE operations involved detailed, systematic creation of specific amnesia barriers, new identities and hypnotically implanted codes and triggers.

Các hoạt động ARTICHOKE liên quan đến việc tạo ra một cách chi tiết và có hệ thống các rào cản mất trí nhớ cụ thể, các danh tính mới và các mã và kích hoạt được cấy ghép bằng cách thôi miên.

I love to eat artichoke dip at parties.

Tôi thích ăn sốt nhúng atiso tại các bữa tiệc.

She made a delicious artichoke salad for lunch.

Cô ấy làm một món salad atiso ngon tuyệt cho bữa trưa.

The recipe calls for artichoke hearts.

Công thức yêu cầu tim atiso.

He grows artichokes in his backyard garden.

Anh ấy trồng atiso trong vườn sau nhà.

The artichoke plant has spiky leaves.

Cây atiso có những chiếc lá nhọn.

Artichoke is a popular ingredient in Mediterranean cuisine.

Atiso là một nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực Địa Trung Hải.

She stuffed the artichoke with breadcrumbs and cheese.

Cô ấy nhồi atiso với vụn bánh mì và phô mai.

The artichoke dip was a hit at the party.

Món sốt nhúng atiso rất thành công tại bữa tiệc.

They boiled the artichokes before grilling them.

Họ luộc atiso trước khi nướng.

Artichoke is known for its unique flavor and texture.

Atiso nổi tiếng với hương vị và kết cấu độc đáo của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay