arytaenoid

[Mỹ]/ˌærɪˌtaɪnˈoʊɪd/
[Anh]/ˌɛrɪˌtaɪnoʊid/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc giống như sụn thanh âm; có hình dạng giống như cái thìa
n. sụn thanh âm; cơ thanh âm
Các dạng của từ
số nhiềuarytaenoids

Cụm từ & Cách kết hợp

arytaenoid structure

cấu trúc sụn arytaenoid

arytaenoid muscle contraction

co rút cơ sụn arytaenoid

arytaenoid anatomy examination

khám giải phẫu sụn arytaenoid

arytaenoid valve dysfunction

rối loạn chức năng van sụn arytaenoid

arytaenoid imaging technique

kỹ thuật hình ảnh sụn arytaenoid

arytaenoid surgical procedure

thủ thuật phẫu thuật sụn arytaenoid

arytaenoid pathological changes

bệnh lý sụn arytaenoid

Câu ví dụ

the arytaenoid cartilages play a crucial role in voice production.

sụn nắp thanh quản đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất giọng nói.

doctors study the arytaenoid structure during laryngeal examinations.

các bác sĩ nghiên cứu cấu trúc nắp thanh quản trong quá trình khám thanh quản.

the movement of the arytaenoid cartilages affects vocal cord tension.

chuyển động của sụn nắp thanh quản ảnh hưởng đến độ căng của dây thanh quản.

injuries to the arytaenoid can lead to voice disorders.

chấn thương ở nắp thanh quản có thể dẫn đến rối loạn giọng nói.

understanding the arytaenoid anatomy is essential for ent specialists.

hiểu về giải phẫu nắp thanh quản là điều cần thiết đối với các chuyên gia tai mũi họng.

research on arytaenoid dynamics helps improve surgical techniques.

nghiên cứu về động lực học của nắp thanh quản giúp cải thiện các kỹ thuật phẫu thuật.

therapies for arytaenoid dysfunction can enhance vocal performance.

các liệu pháp điều trị rối loạn chức năng nắp thanh quản có thể nâng cao hiệu suất giọng nói.

she learned about the arytaenoid's function in speech therapy class.

cô ấy đã tìm hiểu về chức năng của nắp thanh quản trong lớp học trị liệu ngôn ngữ.

the arytaenoid's position is vital for proper breathing.

vị trí của nắp thanh quản rất quan trọng cho việc thở đúng cách.

during the procedure, the surgeon carefully examined the arytaenoid area.

trong quá trình phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận kiểm tra khu vực nắp thanh quản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay