asamblea

[Mỹ]/ˌæsəmˈbli/
[Anh]/ˌæsəmˈbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. assembly

Cụm từ & Cách kết hợp

asambleas generales

Hội nghị tổng thể

asambleas locales

Hội nghị địa phương

las asambleas

Các hội nghị

asambleas de vecinos

Hội nghị hàng xóm

asambleas ciudadanas

Hội nghị công dân

convocar asambleas

Tổ chức hội nghị

asambleas extraordinarias

Hội nghị đặc biệt

asambleas ordinarias

Hội nghị thường kỳ

asambleas mensuales

Hội nghị hàng tháng

asambleas anuales

Hội nghị hàng năm

Câu ví dụ

the constitutive assembly drafted the new constitution.

Hội đồng lập hiến đã soạn thảo hiến pháp mới.

our university student union holds a general assembly every semester.

Hội sinh viên trường đại học chúng tôi tổ chức hội nghị tổng thể mỗi học kỳ.

the national assembly voted on the proposed legislation yesterday.

Hội đồng quốc gia đã bỏ phiếu về dự luật được đề xuất vào hôm qua.

members of the local assembly discutted the budget proposal for hours.

Các thành viên của hội đồng địa phương đã thảo luận về dự thảo ngân sách trong nhiều giờ.

the revolutionary assembly proclaimed independence from colonial rule.

Hội đồng cách mạng đã tuyên bố độc lập khỏi chế độ thực dân.

each delegate represented their region at the founding assembly.

Mỗi đại biểu đại diện cho khu vực của họ tại hội nghị thành lập.

the assembly of representatives approved the merger agreement last week.

Hội đồng đại biểu đã thông qua thỏa thuận sáp nhập tuần trước.

critics argued that the constituent assembly lacked democratic legitimacy.

Các nhà phê bình cho rằng hội đồng lập hiến thiếu tính hợp pháp dân chủ.

the legislative assembly passed the environmental protection act.

Hội đồng lập pháp đã thông qua luật bảo vệ môi trường.

students organized an emergency assembly to address campus concerns.

Sinh viên đã tổ chức một hội nghị khẩn cấp để giải quyết các vấn đề trên khuôn viên trường.

the assembly hall was filled to capacity for the historic vote.

Phòng họp hội đồng đã chật kín để bầu cử mang tính lịch sử.

delegates from all provinces attended the sovereign assembly.

Các đại biểu từ tất cả các tỉnh đã tham dự hội nghị chủ quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay