she ascribes her success to hard work and perseverance.
Cô ấy coi trọng sự thành công của mình là nhờ sự chăm chỉ và kiên trì.
the author ascribes great importance to education in her writings.
Tác giả coi trọng giáo dục trong các bài viết của mình.
he ascribes his happiness to the support of his family.
Anh ấy coi hạnh phúc của mình là nhờ sự ủng hộ của gia đình.
many scientists ascribe the phenomenon to climate change.
Nhiều nhà khoa học cho rằng hiện tượng này là do biến đổi khí hậu.
she ascribes her artistic talent to her mother's influence.
Cô ấy coi tài năng nghệ thuật của mình là nhờ ảnh hưởng của mẹ.
they ascribe the team's success to their strong leadership.
Họ cho rằng sự thành công của đội bóng là nhờ sự lãnh đạo mạnh mẽ của họ.
he ascribes his health issues to a poor diet.
Anh ấy cho rằng các vấn đề sức khỏe của mình là do chế độ ăn uống kém.
researchers ascribe the increase in cases to a lack of awareness.
Các nhà nghiên cứu cho rằng sự gia tăng số ca bệnh là do thiếu nhận thức.
the teacher ascribes her students' improvement to their hard work.
Giáo viên cho rằng sự tiến bộ của học sinh là nhờ sự chăm chỉ của họ.
he ascribes his recent success to networking opportunities.
Anh ấy cho rằng thành công gần đây của mình là nhờ các cơ hội kết nối.
she ascribes her success to hard work and perseverance.
Cô ấy coi trọng sự thành công của mình là nhờ sự chăm chỉ và kiên trì.
the author ascribes great importance to education in her writings.
Tác giả coi trọng giáo dục trong các bài viết của mình.
he ascribes his happiness to the support of his family.
Anh ấy coi hạnh phúc của mình là nhờ sự ủng hộ của gia đình.
many scientists ascribe the phenomenon to climate change.
Nhiều nhà khoa học cho rằng hiện tượng này là do biến đổi khí hậu.
she ascribes her artistic talent to her mother's influence.
Cô ấy coi tài năng nghệ thuật của mình là nhờ ảnh hưởng của mẹ.
they ascribe the team's success to their strong leadership.
Họ cho rằng sự thành công của đội bóng là nhờ sự lãnh đạo mạnh mẽ của họ.
he ascribes his health issues to a poor diet.
Anh ấy cho rằng các vấn đề sức khỏe của mình là do chế độ ăn uống kém.
researchers ascribe the increase in cases to a lack of awareness.
Các nhà nghiên cứu cho rằng sự gia tăng số ca bệnh là do thiếu nhận thức.
the teacher ascribes her students' improvement to their hard work.
Giáo viên cho rằng sự tiến bộ của học sinh là nhờ sự chăm chỉ của họ.
he ascribes his recent success to networking opportunities.
Anh ấy cho rằng thành công gần đây của mình là nhờ các cơ hội kết nối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay