| số nhiều | asids |
the lawyer set aside the personal letter to focus on the case file.
Luật sư bỏ qua lá thư cá nhân để tập trung vào hồ sơ vụ việc.
she puts aside a small portion of her salary every month for travel.
Cô ấy dành ra một phần nhỏ lương hàng tháng cho việc đi du lịch.
please step aside and let the medical team pass through quickly.
Hãy đứng sang bên và để đội ngũ y tế đi qua nhanh chóng.
joking aside, we really need to find a solution to this problem.
Bỏ qua chuyện đùa, chúng ta thực sự cần tìm ra một giải pháp cho vấn đề này.
he brushed aside all objections and continued with his plan.
Anh ta bỏ qua tất cả các phản đối và tiếp tục với kế hoạch của mình.
setting aside differences, the two parties agreed to work together.
Bỏ qua những khác biệt, hai bên đã đồng ý hợp tác với nhau.
the manager took me aside to discuss my performance review.
Quản lý đưa tôi ra ngoài để thảo luận về đánh giá hiệu suất của tôi.
aside from a few minor errors, your essay is excellent.
Trừ một vài lỗi nhỏ, bài luận của bạn rất xuất sắc.
move your chair aside so i can clean the floor underneath.
Đẩy ghế của bạn sang một bên để tôi có thể lau sàn bên dưới.
they pushed the negative thoughts aside and stayed optimistic.
Họ đã gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực và giữ vững tinh thần lạc quan.
the judge set aside the previous ruling due to new evidence.
Tòa án đã hủy bỏ phán quyết trước đó do có bằng chứng mới.
leaving the cost aside, is this really the best option?
Bỏ qua chi phí, đây thực sự là lựa chọn tốt nhất không?
the lawyer set aside the personal letter to focus on the case file.
Luật sư bỏ qua lá thư cá nhân để tập trung vào hồ sơ vụ việc.
she puts aside a small portion of her salary every month for travel.
Cô ấy dành ra một phần nhỏ lương hàng tháng cho việc đi du lịch.
please step aside and let the medical team pass through quickly.
Hãy đứng sang bên và để đội ngũ y tế đi qua nhanh chóng.
joking aside, we really need to find a solution to this problem.
Bỏ qua chuyện đùa, chúng ta thực sự cần tìm ra một giải pháp cho vấn đề này.
he brushed aside all objections and continued with his plan.
Anh ta bỏ qua tất cả các phản đối và tiếp tục với kế hoạch của mình.
setting aside differences, the two parties agreed to work together.
Bỏ qua những khác biệt, hai bên đã đồng ý hợp tác với nhau.
the manager took me aside to discuss my performance review.
Quản lý đưa tôi ra ngoài để thảo luận về đánh giá hiệu suất của tôi.
aside from a few minor errors, your essay is excellent.
Trừ một vài lỗi nhỏ, bài luận của bạn rất xuất sắc.
move your chair aside so i can clean the floor underneath.
Đẩy ghế của bạn sang một bên để tôi có thể lau sàn bên dưới.
they pushed the negative thoughts aside and stayed optimistic.
Họ đã gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực và giữ vững tinh thần lạc quan.
the judge set aside the previous ruling due to new evidence.
Tòa án đã hủy bỏ phán quyết trước đó do có bằng chứng mới.
leaving the cost aside, is this really the best option?
Bỏ qua chi phí, đây thực sự là lựa chọn tốt nhất không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay