assimilationists

[Mỹ]/ˌæsɪmɪˈleɪʃənɪst/
[Anh]/ˌæsɪm.əˈleɪʃən.ɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người tin tưởng hoặc ủng hộ sự đồng hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

assimilationist policy

chính sách đồng hóa

assimilationist pressure

áp lực đồng hóa

an assimilationist approach

phương pháp tiếp cận đồng hóa

an assimilationist mindset

tư duy đồng hóa

resisting assimilationist views

chống lại quan điểm đồng hóa

assimilationist ideals

lý tưởng đồng hóa

assimilationist discourse

khảo luận về đồng hóa

promote assimilationist values

thúc đẩy các giá trị đồng hóa

Câu ví dụ

the assimilationist policies were controversial among the community.

các chính sách đồng hóa đã gây tranh cãi trong cộng đồng.

many viewed the assimilationist approach as a threat to cultural diversity.

nhiều người coi phương pháp đồng hóa là một mối đe dọa đối với sự đa dạng văn hóa.

the assimilationist mindset often overlooks the importance of heritage.

tư duy đồng hóa thường bỏ qua tầm quan trọng của di sản.

critics argue that assimilationist practices can lead to cultural erasure.

các nhà phê bình cho rằng các phương pháp đồng hóa có thể dẫn đến xóa bỏ văn hóa.

she identified as an assimilationist, believing in unity through conformity.

cô tự nhận mình là người ủng hộ đồng hóa, tin rằng sự thống nhất đạt được thông qua sự hòa hợp.

the assimilationist agenda has sparked debates in academic circles.

thủ tục đồng hóa đã gây ra các cuộc tranh luận trong giới học thuật.

his assimilationist views were shaped by his upbringing in a multicultural environment.

quan điểm đồng hóa của anh ấy đã được định hình bởi quá trình lớn lên trong một môi trường đa văn hóa.

some believe that an assimilationist approach can foster social cohesion.

một số người tin rằng phương pháp tiếp cận đồng hóa có thể thúc đẩy sự gắn kết xã hội.

the government’s assimilationist policies aimed to integrate immigrants.

các chính sách đồng hóa của chính phủ nhằm mục đích tích hợp người nhập cư.

her assimilationist beliefs were challenged by the rich traditions of her ancestors.

niềm tin đồng hóa của cô ấy bị thách thức bởi những truyền thống phong phú của tổ tiên cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay