assisi

[Mỹ]/ə'si:zi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Assisi (tên một thị trấn ở Ý) - Assisi là một thị trấn ở Ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

visit assisi

tham quan assisi

travel to assisi

du lịch đến assisi

pilgrimage to assisi

hành hương đến assisi

explore assisi's history

khám phá lịch sử của assisi

learn about assisi

tìm hiểu về assisi

Câu ví dụ

assisi is known for its beautiful churches.

Assisi nổi tiếng với những nhà thờ tuyệt đẹp.

many tourists visit assisi every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Assisi mỗi năm.

assisi is a unesco world heritage site.

Assisi là một di sản thế giới được UNESCO công nhận.

st. francis was born in assisi.

Thánh Francis đã sinh ra ở Assisi.

assisi offers stunning views of the surrounding countryside.

Assisi mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của vùng nông thôn xung quanh.

there are many art galleries in assisi.

Có rất nhiều phòng trưng bày nghệ thuật ở Assisi.

assisi attracts pilgrims from around the world.

Assisi thu hút những người hành hương từ khắp nơi trên thế giới.

the festival in assisi is a vibrant celebration.

Nhiệt hà ở Assisi là một lễ hội sôi động.

walking through the streets of assisi is a unique experience.

Đi bộ qua những con phố của Assisi là một trải nghiệm độc đáo.

assisi is famous for its olive oil.

Assisi nổi tiếng với dầu ô liu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay