assr

[Mỹ]/ˌeɪ es es ˈɑː/
[Anh]/ˌeɪ es es ˈɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. người giao hoặc chuyển quyền, tài sản hoặc thẩm quyền cho một bên khác; một nước cộng hòa tự trị trong Liên Xô cũ, đặc trưng bởi sự quản lý theo chủ nghĩa xã hội; một loại tiềm năng điện não phản ứng với các kích thích âm thanh ổn định (n, v, adj, adv)
Các dạng của từ
số nhiềuassrs

Câu ví dụ

the assr evaluated the property damage thoroughly.

Hệ thống ASR đã chuyển tự chính xác toàn bộ cuộc họp.

our assr will determine the correct tax amount.

Chúng ta cần cải thiện độ chính xác của ASR để có kết quả tốt hơn.

the assr inspected the building for structural issues.

Công nghệ ASR hiện đại hỗ trợ nhiều ngôn ngữ một cách liền mạch.

contact the assr if you disagree with the valuation.

Công ty đã phát triển một mô hình ASR tùy chỉnh cho các thuật ngữ y tế.

the assr provided a detailed report of the incident.

ASR thời gian thực cho phép tạo phụ đề tức thì trong các bản phát sóng trực tiếp.

every assr must follow strict ethical guidelines.

Các nhà nghiên cứu đang huấn luyện bộ xử lý ASR với các bộ dữ liệu đa dạng.

the assr compared similar properties in the neighborhood.

Ứng dụng này sử dụng ASR để chuyển đổi ghi chú bằng giọng nói thành văn bản.

an independent assr verified the insurance claim.

Việc tích hợp các tính năng ASR vào ô tô đã cải thiện khả năng điều khiển rảnh tay.

the assr determined the market value of the estate.

Anh ấy chuyên về các thuật toán ASR cho môi trường ồn ào.

you may appeal the assr's decision within thirty days.

Phần mềm ASR gặp khó khăn với giọng phương ngữ đậm.

the assr documented all evidence carefully.

Những tiến bộ trong học sâu đã cách mạng hóa hiệu suất của ASR.

professional assr training takes several months.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay